Trang chủ
Giới thiệu
Đào tạo
Hợp tác Quốc tế
Nghiên cứu khoa học
Tin tức sự kiện
Đơn vị, phòng ban
Khoa, bộ môn trực thuộc
Tổ chức đoàn thể
Văn bản pháp quy
Chuẩn đầu ra các ngành ĐT
Lịch Công Tác
Kế hoạch công tác
Kế hoạch giảng dạy
T.Báo tuyển sinh
TSĐH chính quy 2013
Thư viện





Bạn quên mật khẩu?
Liên kết website
Kế hoạch giảng dạy
Kế hoạch giảng dạy - học tập năm học 2012 - 2013
19/07/2012
 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2       
  KẾ  HOẠCH  GIẢNG  DẠY - HỌC TẬP
NĂM HỌC 2012 - 2013
   

S TT

TUẦN LỄ

(Từ ngày đến ngày)

ĐẠI HỌC

THẠC SĨ

TIẾN SĨ

K38

K37

K36

K35

K16

K15

K1

K2

CNSP

CNKH

CNSP

CNKH

CNSP

CNKH

CNSP

CNKH

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 1

Đợt 2

Năm thứ 2

Năm thứ 1

01

   13.08 -17.08.2012

 

 

TL2

HK2

TL2

HK2

TL2

HK4

TL2

HK4

TL2

HK6

TL2

HK6

 

 

 

Thi HK2 (03 tuần)

 

 

02

20.08 - 24.08

N.H

 

 

03

27.08 - 31.08

Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên

(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá

 

 

 

 

04

03.09 - 07.09

 

(15T)

 

 

05

10.09 - 14.09

 

ThiHK3

(03 tuần)

 

 

06

17.09 - 21.09

CTCT-GDCD-HSSV

 

LS-TT

 

 

 

 

 

 

 

07

24.09 - 28.09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

01.10 - 05.10

 

 

Học GDQP

 

 

 

 

 

BVĐC

 

 

09

08.10 - 12.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

15.10 - 19.10

 

LS-TT

 

 

 

 

 

 

 

11

22.10 - 26.10

 

 

 

 

 

 

 

N.H

THLV

 

 

12

29.10 - 02.11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thi hết môn TS

13

05.11 - 09.11

 

 

 

 

 

 

TTSP

đợt 1 (Đ1)

T

T

C

N Đ1

 

 

 

 

14

12.11 - 16.11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

N.H

15

19.11 - 23.11

 

 

 

 

(15T)

(15T)

 

 

 

 

 

 

16

26.11 - 30.11

 

 

 

 

DT

DT

 

 

 

 

 

 

17

03.12 - 07.12

 

 

 

 

 

 

(15T)

 

 

(15T)

 

 

18

10.12 - 14.12

 

 

 

 

TL1 HK5

TL1 HK5

 

 

DT

 

 

ThiHK3

(03 tuần)

 

 

19

17.12 - 21.12

 

 

(15T)

(15T)

(15T)

(15T)

ThiHK1 (02 tuần)

 

 

 

 

20

24.12 - 28.12

 

 

DT

DT

TL1 HK7

TL1 HK7

 

 

 

 

21

   31.12.2012-04.01.2013

(15T)

(15T)

TL1 HK3

TL1 HK3

TL2

HK5

TL2

HK5

 

 

 

BVĐC

 

 

 

22

07.01 - 11.01

DT

DT

 

 

 

 

 

23

14.01 - 18.01

TL1

HK1

TL1

HK1

 

 

TL2

HK7

TL2

HK7

 

 

 

 

 

24

21.01 - 25.01

TL2

HK3

TL2

HK3

 

 

 

 

 

THLV

 

 

25

28.01 - 01.02

 

 

Hội thi NVSP

Đ2

Đ1

 

 

 

 

 

 

26

04.02 - 08.02

NGHỈ                  TẾT                  QÚY                  TỴ

27

11.02 - 15.02

28

18.02 - 22.02

29

25.02 - 01.03

TL2

HK1

TL2

HK1

 

 

 

 

TTSP

đợt 2 (Đ2)

T

T

C

N Đ2

T

T

C

N Đ1

 

(15T)

 

 

 

 

30

04.03 - 08.03

 

 

 

LS-TT

 

ThiHK1 (02 tuần)

 

 

 

 

31

11.03 - 15.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

18.03 - 22.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

25.03 - 29.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

01.04 - 05.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

08.04 - 12.04

 

 

 

 

H-TT

H-TT

 

 

 

 

 

 

 

 

36

15.04 - 19.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

22.04 - 26.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

29.04 - 03.05

 

 

 

 

(15T)

(15T)

 

 

(15T)

 

 

 

 

 

39

06.05 - 10.05

 

 

 

 

DT

DT

 

 

ThiHK2 (03 tuần)

 

 

 

 

 

40

13.05 - 17.05

 

 

 

 

TL1 HK6

TL1 HK6

 

 

 

 

 

 

 

41

20.05 - 24.05

 

 

(15T)

(15T)

 

 

 

 

 

 

 

42

27.05 - 31.05

 

 

DT

DT

BVKLTN

HK3

 

 

 

 

 

43

03.06 - 07.06

(15T)

(15T)

TL2

HK6

TL2

HK6

Thi tốt nghiệp lần 1

 

 

BVLV đợt 1 (02 tháng)

 

 

 

44

10.06 - 14.06

TL1 HK2

TL1 HK2

TL1 HK4

TL1 HK4

CTCT-GDCD-HSSV

 

 

 

 

 

45

17.06 - 21.06

Học QLNN

Xét CNTN  lần 1

 

 

 

 

 

46

24.06 - 28.06

Lễ ra trường

 

(15T)

 

 

 

47

01.07 - 05.07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

08.07 - 12.07

N

 

G

 

H

 

 

 

H

È

 

 

49

15.07 - 19.07

 

 

 

 

 

 

BVKLTN;

Thi tốt nghiệp lần 2

 

 

 

 

 

50

22.07 - 26.07

 

 

 

 

 

 

Xét CNTN lần 2

 

 

 

 

 

51

29.07 - 02.08

 

Học NVSP

 

Học NVSP

 

Học NVSP

 

 

 

 

 

 

 

52

05.08 - 09.08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

12.08 - 16.08

TL2

HK2

TL2

HK2

TL2

HK4

TL2

HK4

 

 

 

 

 

ThiHK2

 

 

 

 

54

19.08 - 23.08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú:                                                                                                                             

- Cao học K.14 BVLV đợt 1 tháng 6-7/2012, đợt 2 tháng 12/2012-01/2013; K.15 đợt 1 thông qua đề cương LV tháng 9/2012, đợt 2 thông qua đề cương LV tháng 1/2013.

- Cao học K15 đợt 1 BVLV tháng 6-7/2013, đợt 2 tháng 12/2013-01/2014: K.16 đợt 1 thông qua đề cương LV tháng 9/2013, đợt 2 thông qua đề cương LV tháng 12/2013.

- NCS khóa 1 hoàn thành các học phần tiến sĩ vào tháng 11/2012, Hội nghị NCS trong tháng 12/2012 để NCS báo cáo kết quả học tập.

- Tuyển NCS Khóa 2 vào tháng 10 năm 2012 các chuyên ngành Toán giải tích, Giáo dục tiểu học.

- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);

- K.35 khối SP rèn nghề thường xuyên 10 tuần bắt đầu từ tuần 2 đến hết tuần 11.                                        

- K.36 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 51 và 52.

- K.38 học văn hóa từ tuần 6; Chương trình CTCT-GDCD-HSSV cho K.36 không lấy vào quỹ thời gian học văn hóa. 

* GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; HK: Học kỳ; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; LS: Lịch sử; H: Hoá; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; THLV: Thực hiện luận văn; BVLV: Bảo vệ luận văn; N.H: Nhập học.                         

* Năm học 2013-2014 bắt đầu từ 12.08.2013.

 
Kế hoạch giảng dạy năm học 2010 - 2011
28/06/2010

 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 KẾ  HOẠCH  GIẢNG  DẠY - HỌC TẬP

 TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2 

NĂM HỌC 2010 - 2011

S TT

TUẦN LỄ

(Từ ngày đến ngày)

ĐÀO TẠO CỬ NHÂN

ĐÀO TẠO THẠC SĨ

K36

K35

K34

K33

K37

(diện C.T+Đ.C)

K14

K13

CNKH SP

CNKH

CNKH SP

CNKH

CNKH SP

CNKH

CNKH SP

CNKH

ĐỢT 1

ĐỢT 2

01

16.08 -20.08.2010

 

 

TL2

HK2

TL2

HK2

TL2

HK4

TL2

HK4

TL2

HK6

TL2

HK6

 

N. Học

 

Thi HK3

02

23.08 – 27.08

HK1

03

30.08 – 03.09

Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên

(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá

 

 

04

06.09 – 10.09

CTCT-GDCD-HSSV

 

 

05

13.09 – 17.09

 

 

 

06

20.09 – 24.09

 

 

 

 

 

 

 

TH-TT

 

 

07

27.09 – 01.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

04.10 – 08.10

CD,QP-TT

LS-TT

V, TH, MN, S, KTGM

học

GDQP

V, VNH, TA, TTr, S

học

GDQP

CD-TT

VNH-TT

 

 

 

 

09

11.10 – 15.10

 

 

H-TT

H,LS-TT

CD-TT

 

 

10

18.10 – 22.10

 

 

 

 

 

N.Học

 

11

25.10 – 29.10

 

 

 

 

 

HK1

 

12

01.11 – 05.11

 

 

T, H, L, KT, CD

học

GDQP

T, H, L, LS Tin, TVTT

học

GDQP

 

 

TTSP

 đợt 1

TTCN

 

 

 

13

08.11 – 12.11

 

 

 

 

 

 

 

14

15.11 – 19.11

 

 

 

 

 

 

 

15

22.11 – 26.11

 

 

(15T)

(15T)

T.T

Ôn VH

 

 

 

16

29.11 – 03.12

 

 

DT

DT

 

 

(15T)

 

 

17

06.12 – 10.12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thi

HK 1

 

Thi HK3

(đợt 2)

18

13.12 – 17.12

 

 

 

 

TL1

HK5

TL1

HK5

Hội thi NVSP

 

 

19

20.12 – 24.12

(15T)

(15T)

(15T

(15T)

(15T)

(15T)

 

 

20

27.12 – 31.12

TL1

HK1

TL1 HK1

TL1

HK3

TL1

HK3

TL1

HK7

TL1

HK7

 

 

 

 

21

03.01.2011

– 07.01.2011

 

 

 

 

22

10.01- 14.01

 

 

 

 

 

 

23

17.01 – 21.01

 

 

 

 

 

 

24

24.01 – 28.01

NGHỈ TẾT TÂN MÃO

25

31.01 – 04.02

26

07.02 – 11.02

27

14.02 – 18.02

TL2

HK1

TL2

HK1

TL2

HK3

TL2

HK3

TL2

HK5

TL2

HK5

TTSP

đợt 2

TTCN

 

 

(15T)

 

28

21.02 – 25.02

 

 

Thi HK1

 

29

28.02 – 04.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

07.03 – 11.03

 

 

 

 

V, T, CD-TT

V, T, VNH-TT

 

 

 

31

14.03 – 18.03

 

 

 

 

 

 

 

 

32

21.03 – 25.03

 

 

CD,QP-TT

 

 

 

 

 

 

33

28.03 – 01.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

04.04 – 08.04

V-TT

CNV, VNH-TT

V-TT

CNV, VNH-TT

H-TT

H-TT

 

 

 

35

11.04 – 15.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

18.04 – 22.04

 

 

S-TT

S-TT

 

 

 

 

 

37

25.04 – 29.04

 

 

S-TT

S-TT

 

 

TL2

HK7

TL2

HK7

 

(15T)

38

02.05 – 06.05

 

 

 

 

 

 

 

Thi

HK2

39

09.05 – 13.05

 

 

 

 

(15T)

(15T)

 

 

 

BVLV ĐỢT 1

40

16.05 – 20.05

 

 

 

 

DT

DT

 

41

23.05 – 27.05

(15T)

(15T)

(15T)

(15T)

TL1

HK6

TL1

HK6

BVKLTN

 

 

 

42

30.05 – 03.06

DT

DT

DT

DT

Thi tốt nghiệp đợt 1

Thi

xét

tuyển

 

 

43

06.06 – 10.06

TL1

HK2

TL1

HK2

TL1

HK4

TL1

HK4

CTCT-GDCD-HSSV

 

 

44

13.06 – 17.06

Xét công nhận tốt nghiệp đợt 1

 

 

 

45

20.06 – 24.06

Học QLNN

 

 

(15T)

 

46

27.06 – 01.07

Lễ ra trường

 

 

DT

 

47

04.07 – 08.07

LĐNV (2T)

LĐNV (2T)

 

 

 

 

48

11.07 – 15.07

 

 

 

 

49

18.07 – 22.07

BVKLTN;  Thi tốt nghiệp đợt 2

 

 

 

 

50

25.07 – 29.07

N

Học

Nghiệp vụ

Sư phạm tuần 50, 51, 52

G

Học

Nghiệp vụ

Sư phạm tuần 50, 51, 52

H

Học

Nghiệp vụ

Sư phạm tuần 50, 51, 52

H

 

 

È

51

01.08 – 05.08

Xét công nhận tốt nghiệp đợt 2

 

 

52

08.08 – 12.08

 

 

 

 

 

 

 

53

15.08 – 19.08

TL2

HK2

TL2

HK2

TL2

HK4

TL2

HK4

TL2

HK6

TL2

HK6

 

 

 

Thi

HK2

 

54

22.08 – 26.08

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cao học K.12 BVLV đợt 1  tháng 11/2010, đợt 2 tháng 3/2011; K.13 đợt 1 thông qua đề cương LV tháng 8/2010, đợt 2 thông qua đề cương LV tháng 12/2010.     

- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);

- K.36 học văn hóa từ tuần 5; Chương trình CTCT-GDCD-HSSV cho K.36 không lấy vào thời gian học văn hóa;

- K33 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 51 và 52 (hè 2010).  

- K33 SP TDTT-GDQP thực hành và TTSP đợt 1- phần GDQP - từ tuần 3 đến tuần 8, TTSP đợt 2 - phần GDTC - theo kế hoạch chung.

- K33 rèn nghề thường xuyên 10 tuần từ tuần 2 đến hết tuần 11; K33 SP TDTT-GDQP thực hành rèn nghề từ tuần 9 đến hết tuần 18;

- Hội nghị học tập cấp trường tổ chức vào tháng 3/2011;

* C.T: Cử tuyển; Đ.C: Địa chỉ; GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; T.T: Tập trung; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; VH: Văn hoá; T: Toán; V: Văn; VNH: Việt Nam học; L: Vật lý; KT: Kỹ thuật; S: Sinh; TH: Giáo dục tiểu học; MN: Giáo dục mầm non; CD: Giáo dục công dân; LS: Lịch sử; CQ:Giáo dục công dân-Giáo dục quốc phòng; H: Hoá; TA: Tiếng Anh; TTr: Tiếng Trung; TVTT: Thư viện-Thông tin; KTGM: Kỹ thuật nông nghiệp-Kỹ thuật công nghiệp-Kinh tế gia đình; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; LĐNV: Lao động nghĩa vụ; N. học: nhập học.                         

* Năm học 2011-2012 bắt đầu từ 15.08.2011. 
 
Kế hoạch giảng dạy - học tập năm học 2009 - 2010
03/08/2009

 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 KẾ  HOẠCH  GIẢNG  DẠY - HỌC TẬP

 TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2 

NĂM HỌC 2009 - 2010

S TT

TUẦN LỄ(Từ ngày đến ngày) ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHOA HỌC ĐÀO TẠO THẠC SĨ
K35 K34 K33 K32 K36 (diện C.T+Đ.C) K13 K12
CNKH SP CNKH CNKH SP CNKH CNKH SP CNKH CNKH SP CNKH
01 10.08 -14.08.2009     TL2HK2 TL2HK2 TL2HK4 TL2HK4 TL2HK6 TL2HK6      
02 17.08 – 21.08    
03 24.08 – 28.08 Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá    
04 31.08 – 04.09    
05 07.09 – 11.09 CTCT-GDCD-HSSV       VNH-TT   VNH-TT    
06 14.09 – 18.09       LS-TT            
07 21.09 – 25.09                    
08 28.09 – 02.10           LS-TT CD-TT      
09 05.10 – 09.10     V, TH, MN, S, KTGMhọcGDQP V, VNH, TA, TTr, ShọcGDQP TQ-TT   TH, MN-TT      
10 12.10 – 16.10     H-TT H-TT        
11 19.10 – 23.10             TL1 HK1  
12 26.10 – 30.10     CD-TT   Hội thi NVSP TL1 HK3Đợt 1
13 02.11 – 06.11     T, H, L, KT, CDhọcGDQP T, H, L, LS Tin, TVTThọcGDQP V-TT V, VNH-TT TTSP đợt 1 TTCN   
14 09.11 – 13.11            
15 16.11 – 20.11     (15T) (15T)    
16 23.11 – 27.11 CD, CQ-TT LS-TT DT DT T.TÔn VH TL2 HK1  
17 30.11 – 04.12         L, KT-TT L-TT          
18 07.12 – 11.12         TL1HK5 TL1HK5          
19 14.12 – 18.12     (15T) (15T) (15T) (15T)      
20 21.12 – 25.12 (15T) (15T) DT DT TL1HK7 TL1HK7      
21  28.12.2009–01.01.2010 TL1HK1 TL1HK1 TL1HK3 TL1HK3      
22 04.01 –  08.01          
23 11.01 – 15.01          
24 18.01 – 22.01       TTCN      
25 25.01 – 29.01             TL2HK7     TL1 HK3Đợt 2
26 01.02 – 05.02                
27 08.02 – 12.02

NGHỈ TẾT CANH DẦN

28 15.02 – 19.02
29 22.02 – 26.02
30 01.03 – 05.03 TL2HK1 TL2HK1 TL2HK3 TL2HK3 TL2HK5 TL2HK5 TTSPđợt 2 TTCN     THỰC
31 08.03 – 12.03   TL1 HK2
32 15.03 – 19.03     CD-TT         TL2HK3
33 22.03 – 26.03                    
34 29.03 – 02.04         H-TT H-TT       HIỆN   LUẬN   VĂN
35 05.04 – 09.04                  
36 12.04 – 16.04                   TL2 HK2
37 19.04 – 23.04     TH, MN, S-TT S-TT     L-TT TL2   (L-TT)HK7    
38 26.04 – 30.04     S-TT S-TT TH, MN-TT        
39 03.05 – 07.05 V-TT V, VNH-TT     (15T) (15T)          
40 10.05 – 14.05         DT DT          
41 17.05 – 21.05         TL1HK6 TL1HK6 BVKLTN    
42 24.05 – 28.05 (15T) (15T) (15T) (15T) Thi tốt nghiệp đợt 1    
43 31.05 – 04.06 DT DT DT DT CTCT-GDCD-HSSV Thixéttuyển  
44 07.06 – 11.06 TL1HK2 TL1HK2 TL1HK4 TL1HK4      
45 14.06 – 18.06 Học QLNN Xét công nhận tốt nghiệp đợt 1  
46 21.06 – 25.06 LĐNV (2T)       H   
47 28.06 – 02.07 Lễ ra trường  
48 05.07 – 09.07                        LĐNV (2T)     È 
49 12.07 – 16.07
50 19.07 – 23.07   BVKLTN;  Thi tốt nghiệp đợt 2
51 26.07 – 30.07 N HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53 G HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53 H HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53
52 02.08 – 06.08       Xét công nhận tốt nghiệp đợt 2
53 09.08 – 13.08  
54 16.08 – 20.08 TL2HK2 TL2HK2 TL2HK4 TL2HK4 TL2HK6 TL2HK6 TL1 HK3đợt 1
55 23.08 – 27.08

* Ghi chú:  

- Cao học K.10 tháng 10.2009 BVLV; K.11 tháng 11.2009 BVLV; K.12 tháng 11.2009 thông qua đề cương luận văn.                                                  

- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);

- Học phần QLNN của K.32 xếp trong thời gian học kì 7;

- K32 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 52 và 53.                                          

- K32 SP TDTT-GDQP thực hành và TTSP đợt 1- phần GDQP - từ tuần 3 đến tuần 8 tại trường THPT Dân lập Châu Phong, THPT Xuân Hoà, TTSP đợt 2 - phần GDTC - theo kế hoạch chung.

- K32 khối SP rèn nghề thường xuyên 10 tuần từ tuần 2 đến tuần 12.

* C.T: Cử tuyển; Đ.C: Địa chỉ; GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; T.T: Tập trung; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; VH: Văn hoá; T: Toán; V: Văn; VNH: Việt Nam học; L: Vật lý; KT: Kỹ thuật; S: Sinh; TH: Giáo dục tiểu học; MN: Giáo dục mầm non; CD: Giáo dục công dân; LS: Lịch sử; CQ:Giáo dục công dân-Giáo dục quốc phòng; H: Hoá; TA: Tiếng Anh; TTr: Tiếng Trung Quốc; TVTT: Thư viện-Thông tin; KTGM: Kỹ thuật nông nghiệp-Kỹ thuật công nghiệp-Kinh tế gia đình; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; LĐNV: Lao động nghĩa vụ.                         

* Năm học 2010-2011 bắt đầu từ 16.08.2010.

 
Trở về đầu trang

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
Tel: 0211 3863416 Fax: 0211 3863207
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Hoà – Thị xã Phúc Yên – Vĩnh Phúc