Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên
(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá
04
06.09 – 10.09
CTCT-GDCD-HSSV
05
13.09 – 17.09
06
20.09 – 24.09
TH-TT
07
27.09 – 01.10
08
04.10 – 08.10
CD,QP-TT
LS-TT
V, TH, MN, S, KTGM
học
GDQP
V, VNH, TA, TTr, S
học
GDQP
CD-TT
VNH-TT
09
11.10 – 15.10
H-TT
H,LS-TT
CD-TT
10
18.10 – 22.10
N.Học
11
25.10 – 29.10
HK1
12
01.11 – 05.11
T, H, L, KT, CD
học
GDQP
T, H, L, LS Tin, TVTT
học
GDQP
TTSP
đợt 1
TTCN
13
08.11 – 12.11
14
15.11 – 19.11
15
22.11 – 26.11
(15T)
(15T)
T.T
Ôn VH
16
29.11 – 03.12
DT
DT
(15T)
17
06.12 – 10.12
Thi
HK 1
Thi HK3
(đợt 2)
18
13.12 – 17.12
TL1
HK5
TL1
HK5
Hội thi NVSP
19
20.12 – 24.12
(15T)
(15T)
(15T
(15T)
(15T)
(15T)
20
27.12 – 31.12
TL1
HK1
TL1 HK1
TL1
HK3
TL1
HK3
TL1
HK7
TL1
HK7
21
03.01.2011
– 07.01.2011
22
10.01- 14.01
23
17.01 – 21.01
24
24.01 – 28.01
NGHỈ TẾT TÂN MÃO
25
31.01 – 04.02
26
07.02 – 11.02
27
14.02 – 18.02
TL2
HK1
TL2
HK1
TL2
HK3
TL2
HK3
TL2
HK5
TL2
HK5
TTSP
đợt 2
TTCN
(15T)
28
21.02 – 25.02
Thi HK1
29
28.02 – 04.03
30
07.03 – 11.03
V, T, CD-TT
V, T, VNH-TT
31
14.03 – 18.03
32
21.03 – 25.03
CD,QP-TT
33
28.03 – 01.04
34
04.04 – 08.04
V-TT
CNV, VNH-TT
V-TT
CNV, VNH-TT
H-TT
H-TT
35
11.04 – 15.04
36
18.04 – 22.04
S-TT
S-TT
37
25.04 – 29.04
S-TT
S-TT
TL2
HK7
TL2
HK7
(15T)
38
02.05 – 06.05
Thi
HK2
39
09.05 – 13.05
(15T)
(15T)
BVLV ĐỢT 1
40
16.05 – 20.05
DT
DT
41
23.05 – 27.05
(15T)
(15T)
(15T)
(15T)
TL1
HK6
TL1
HK6
BVKLTN
42
30.05 – 03.06
DT
DT
DT
DT
Thi tốt nghiệp đợt 1
Thi
và
xét
tuyển
43
06.06 – 10.06
TL1
HK2
TL1
HK2
TL1
HK4
TL1
HK4
CTCT-GDCD-HSSV
44
13.06 – 17.06
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 1
45
20.06 – 24.06
Học QLNN
(15T)
46
27.06 – 01.07
Lễ ra trường
DT
47
04.07 – 08.07
LĐNV (2T)
LĐNV (2T)
48
11.07 – 15.07
49
18.07 – 22.07
BVKLTN; Thi tốt nghiệp đợt 2
50
25.07 – 29.07
N
Học
Nghiệp vụ
Sư phạm tuần 50, 51, 52
G
Học
Nghiệp vụ
Sư phạm tuần 50, 51, 52
H
Học
Nghiệp vụ
Sư phạm tuần 50, 51, 52
Ỉ
H
È
51
01.08 – 05.08
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 2
52
08.08 – 12.08
53
15.08 – 19.08
TL2
HK2
TL2
HK2
TL2
HK4
TL2
HK4
TL2
HK6
TL2
HK6
Thi
HK2
54
22.08 – 26.08
Ghi chú:
- Cao học K.12 BVLV đợt 1 tháng 11/2010, đợt 2 tháng 3/2011; K.13 đợt 1 thông qua đề cương LV tháng 8/2010, đợt 2 thông qua đề cương LV tháng 12/2010.
- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);
- K.36 học văn hóa từ tuần 5; Chương trình CTCT-GDCD-HSSV cho K.36 không lấy vào thời gian học văn hóa;
- K33 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 51 và 52 (hè 2010).
- K33 SP TDTT-GDQP thực hành và TTSP đợt 1- phần GDQP - từ tuần 3 đến tuần 8, TTSP đợt 2 - phần GDTC - theo kế hoạch chung.
- K33 rèn nghề thường xuyên 10 tuần từ tuần 2 đến hết tuần 11; K33 SP TDTT-GDQP thực hành rèn nghề từ tuần 9 đến hết tuần 18;
- Hội nghị học tập cấp trường tổ chức vào tháng 3/2011;
* C.T: Cử tuyển; Đ.C: Địa chỉ; GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; T.T: Tập trung; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; VH: Văn hoá; T: Toán; V: Văn; VNH: Việt Nam học; L: Vật lý; KT: Kỹ thuật; S: Sinh; TH: Giáo dục tiểu học; MN: Giáo dục mầm non; CD: Giáo dục công dân; LS: Lịch sử; CQ:Giáo dục công dân-Giáo dục quốc phòng; H: Hoá; TA: Tiếng Anh; TTr: Tiếng Trung; TVTT: Thư viện-Thông tin; KTGM: Kỹ thuật nông nghiệp-Kỹ thuật công nghiệp-Kinh tế gia đình; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; LĐNV: Lao động nghĩa vụ; N. học: nhập học.
Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá
04
31.08 – 04.09
05
07.09 – 11.09
CTCT-GDCD-HSSV
VNH-TT
VNH-TT
06
14.09 – 18.09
LS-TT
07
21.09 – 25.09
08
28.09 – 02.10
LS-TT
CD-TT
09
05.10 – 09.10
V, TH, MN, S, KTGMhọcGDQP
V, VNH, TA, TTr, ShọcGDQP
TQ-TT
TH, MN-TT
10
12.10 – 16.10
H-TT
H-TT
11
19.10 – 23.10
TL1 HK1
12
26.10 – 30.10
CD-TT
Hội thi NVSP
TL1 HK3Đợt 1
13
02.11 – 06.11
T, H, L, KT, CDhọcGDQP
T, H, L, LS Tin, TVTThọcGDQP
V-TT
V, VNH-TT
TTSP đợt 1
TTCN
14
09.11 – 13.11
15
16.11 – 20.11
(15T)
(15T)
16
23.11 – 27.11
CD, CQ-TT
LS-TT
DT
DT
T.TÔn VH
TL2 HK1
17
30.11 – 04.12
L, KT-TT
L-TT
18
07.12 – 11.12
TL1HK5
TL1HK5
19
14.12 – 18.12
(15T)
(15T)
(15T)
(15T)
20
21.12 – 25.12
(15T)
(15T)
DT
DT
TL1HK7
TL1HK7
21
28.12.2009–01.01.2010
TL1HK1
TL1HK1
TL1HK3
TL1HK3
22
04.01 – 08.01
23
11.01 – 15.01
24
18.01 – 22.01
TTCN
25
25.01 – 29.01
TL2HK7
TL1 HK3Đợt 2
26
01.02 – 05.02
27
08.02 – 12.02
NGHỈ TẾT CANH DẦN
28
15.02 – 19.02
29
22.02 – 26.02
30
01.03 – 05.03
TL2HK1
TL2HK1
TL2HK3
TL2HK3
TL2HK5
TL2HK5
TTSPđợt 2
TTCN
THỰC
31
08.03 – 12.03
TL1 HK2
32
15.03 – 19.03
CD-TT
TL2HK3
33
22.03 – 26.03
34
29.03 – 02.04
H-TT
H-TT
HIỆNLUẬNVĂN
35
05.04 – 09.04
36
12.04 – 16.04
TL2 HK2
37
19.04 – 23.04
TH, MN, S-TT
S-TT
L-TT
TL2 (L-TT)HK7
38
26.04 – 30.04
S-TT
S-TT
TH, MN-TT
39
03.05 – 07.05
V-TT
V, VNH-TT
(15T)
(15T)
40
10.05 – 14.05
DT
DT
41
17.05 – 21.05
TL1HK6
TL1HK6
BVKLTN
42
24.05 – 28.05
(15T)
(15T)
(15T)
(15T)
Thi tốt nghiệp đợt 1
43
31.05 – 04.06
DT
DT
DT
DT
CTCT-GDCD-HSSV
Thivàxéttuyển
44
07.06 – 11.06
TL1HK2
TL1HK2
TL1HK4
TL1HK4
45
14.06 – 18.06
Học QLNN
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 1
46
21.06 – 25.06
LĐNV (2T)
H
47
28.06 – 02.07
Lễ ra trường
48
05.07 – 09.07
LĐNV (2T)
È
49
12.07 – 16.07
50
19.07 – 23.07
BVKLTN; Thi tốt nghiệp đợt 2
51
26.07 – 30.07
N
HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53
G
HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53
H
HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53
Ỉ
52
02.08 – 06.08
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 2
53
09.08 – 13.08
54
16.08 – 20.08
TL2HK2
TL2HK2
TL2HK4
TL2HK4
TL2HK6
TL2HK6
TL1 HK3đợt 1
55
23.08 – 27.08
* Ghi chú:
- Cao học K.10 tháng 10.2009 BVLV; K.11 tháng 11.2009 BVLV; K.12 tháng 11.2009 thông qua đề cương luận văn.
- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);
- Học phần QLNN của K.32 xếp trong thời gian học kì 7;
- K32 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 52 và 53.
- K32 SP TDTT-GDQP thực hành và TTSP đợt 1- phần GDQP - từ tuần 3 đến tuần 8 tại trường THPT Dân lập Châu Phong, THPT Xuân Hoà, TTSP đợt 2 - phần GDTC - theo kế hoạch chung.
- K32 khối SP rèn nghề thường xuyên 10 tuần từ tuần 2 đến tuần 12.
* C.T: Cử tuyển; Đ.C: Địa chỉ; GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; T.T: Tập trung; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; VH: Văn hoá; T: Toán; V: Văn; VNH: Việt Nam học; L: Vật lý; KT: Kỹ thuật; S: Sinh; TH: Giáo dục tiểu học; MN: Giáo dục mầm non; CD: Giáo dục công dân; LS: Lịch sử; CQ:Giáo dục công dân-Giáo dục quốc phòng; H: Hoá; TA: Tiếng Anh; TTr: Tiếng Trung Quốc; TVTT: Thư viện-Thông tin; KTGM: Kỹ thuật nông nghiệp-Kỹ thuật công nghiệp-Kinh tế gia đình; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; LĐNV: Lao động nghĩa vụ.