|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY - HỌC TẬP
|
|
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2
|
NĂM HỌC 2010 - 2011
|
|
S TT
|
TUẦN LỄ
(Từ ngày đến ngày)
|
ĐÀO TẠO CỬ NHÂN
|
ĐÀO TẠO THẠC SĨ
|
|
K36
|
K35
|
K34
|
K33
|
K37
(diện C.T+Đ.C)
|
K14
|
K13
|
|
CNKH SP
|
CNKH
|
CNKH SP
|
CNKH
|
CNKH SP
|
CNKH
|
CNKH SP
|
CNKH
|
ĐỢT 1
|
ĐỢT 2
|
|
01
|
16.08 -20.08.2010
|
|
|
TL2
HK2
|
TL2
HK2
|
TL2
HK4
|
TL2
HK4
|
TL2
HK6
|
TL2
HK6
|
|
N. Học
|
|
Thi HK3
|
|
02
|
23.08 – 27.08
|
HK1
|
|
03
|
30.08 – 03.09
|
Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên
(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá
|
|
|
|
04
|
06.09 – 10.09
|
CTCT-GDCD-HSSV
|
|
|
|
05
|
13.09 – 17.09
|
|
|
|
|
|
06
|
20.09 – 24.09
|
|
|
|
|
|
|
|
TH-TT
|
|
|
|
07
|
27.09 – 01.10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
08
|
04.10 – 08.10
|
CD,QP-TT
|
LS-TT
|
V, TH, MN, S, KTGM
học
GDQP
|
V, VNH, TA, TTr, S
học
GDQP
|
CD-TT
|
VNH-TT
|
|
|
|
|
|
09
|
11.10 – 15.10
|
|
|
H-TT
|
H,LS-TT
|
CD-TT
|
|
|
|
|
10
|
18.10 – 22.10
|
|
|
|
|
|
|
|
N.Học
|
|
|
11
|
25.10 – 29.10
|
|
|
|
|
|
|
|
HK1
|
|
|
12
|
01.11 – 05.11
|
|
|
T, H, L, KT, CD
học
GDQP
|
T, H, L, LS Tin, TVTT
học
GDQP
|
|
|
TTSP
đợt 1
|
TTCN
|
|
|
|
|
13
|
08.11 – 12.11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
15.11 – 19.11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
22.11 – 26.11
|
|
|
(15T)
|
(15T)
|
T.T
Ôn VH
|
|
|
|
|
16
|
29.11 – 03.12
|
|
|
|
|
DT
|
DT
|
|
|
|
(15T)
|
|
|
|
17
|
06.12 – 10.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thi
HK 1
|
|
Thi HK3
(đợt 2)
|
|
18
|
13.12 – 17.12
|
|
|
|
|
TL1
HK5
|
TL1
HK5
|
Hội thi NVSP
|
|
|
|
19
|
20.12 – 24.12
|
(15T)
|
(15T)
|
(15T
|
(15T)
|
(15T)
|
(15T)
|
|
|
|
20
|
27.12 – 31.12
|
TL1
HK1
|
TL1 HK1
|
TL1
HK3
|
TL1
HK3
|
TL1
HK7
|
TL1
HK7
|
|
|
|
|
|
21
|
03.01.2011
– 07.01.2011
|
|
|
|
|
|
22
|
10.01- 14.01
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
17.01 – 21.01
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
24.01 – 28.01
|
NGHỈ TẾT TÂN MÃO
|
|
25
|
31.01 – 04.02
|
|
26
|
07.02 – 11.02
|
|
27
|
14.02 – 18.02
|
TL2
HK1
|
TL2
HK1
|
TL2
HK3
|
TL2
HK3
|
TL2
HK5
|
TL2
HK5
|
TTSP
đợt 2
|
TTCN
|
|
|
(15T)
|
|
|
28
|
21.02 – 25.02
|
|
|
Thi HK1
|
|
|
29
|
28.02 – 04.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
07.03 – 11.03
|
|
|
|
|
V, T, CD-TT
|
V, T, VNH-TT
|
|
|
|
|
31
|
14.03 – 18.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
21.03 – 25.03
|
|
|
CD,QP-TT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
28.03 – 01.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
04.04 – 08.04
|
V-TT
|
CNV, VNH-TT
|
V-TT
|
CNV, VNH-TT
|
H-TT
|
H-TT
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
11.04 – 15.04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
18.04 – 22.04
|
|
|
S-TT
|
S-TT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
25.04 – 29.04
|
|
|
S-TT
|
S-TT
|
|
|
TL2
HK7
|
TL2
HK7
|
|
(15T)
|
|
|
|
38
|
02.05 – 06.05
|
|
|
|
|
|
|
|
Thi
HK2
|
|
|
|
39
|
09.05 – 13.05
|
|
|
|
|
(15T)
|
(15T)
|
|
|
|
|
BVLV ĐỢT 1
|
|
40
|
16.05 – 20.05
|
|
|
|
|
DT
|
DT
|
|
|
|
|
|
41
|
23.05 – 27.05
|
(15T)
|
(15T)
|
(15T)
|
(15T)
|
TL1
HK6
|
TL1
HK6
|
BVKLTN
|
|
|
|
|
42
|
30.05 – 03.06
|
DT
|
DT
|
DT
|
DT
|
Thi tốt nghiệp đợt 1
|
Thi
và
xét
tuyển
|
|
|
|
|
43
|
06.06 – 10.06
|
TL1
HK2
|
TL1
HK2
|
TL1
HK4
|
TL1
HK4
|
CTCT-GDCD-HSSV
|
|
|
|
|
44
|
13.06 – 17.06
|
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 1
|
|
|
|
|
45
|
20.06 – 24.06
|
Học QLNN
|
|
|
|
|
(15T)
|
|
|
46
|
27.06 – 01.07
|
Lễ ra trường
|
|
|
DT
|
|
|
47
|
04.07 – 08.07
|
LĐNV (2T)
|
LĐNV (2T)
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
11.07 – 15.07
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
18.07 – 22.07
|
|
|
|
|
|
|
BVKLTN; Thi tốt nghiệp đợt 2
|
|
|
|
|
|
50
|
25.07 – 29.07
|
N
|
Học
Nghiệp vụ
Sư phạm tuần 50, 51, 52
|
G
|
Học
Nghiệp vụ
Sư phạm tuần 50, 51, 52
|
H
|
Học
Nghiệp vụ
Sư phạm tuần 50, 51, 52
|
Ỉ
|
|
H
|
|
|
È
|
|
51
|
01.08 – 05.08
|
|
|
|
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 2
|
|
|
|
|
|
52
|
08.08 – 12.08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
15.08 – 19.08
|
TL2
HK2
|
TL2
HK2
|
TL2
HK4
|
TL2
HK4
|
TL2
HK6
|
TL2
HK6
|
|
|
|
|
Thi
HK2
|
|
|
54
|
22.08 – 26.08
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cao học K.12 BVLV đợt 1 tháng 11/2010, đợt 2 tháng 3/2011; K.13 đợt 1 thông qua đề cương LV tháng 8/2010, đợt 2 thông qua đề cương LV tháng 12/2010.
- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);
- K.36 học văn hóa từ tuần 5; Chương trình CTCT-GDCD-HSSV cho K.36 không lấy vào thời gian học văn hóa;
- K33 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 51 và 52 (hè 2010).
- K33 SP TDTT-GDQP thực hành và TTSP đợt 1- phần GDQP - từ tuần 3 đến tuần 8, TTSP đợt 2 - phần GDTC - theo kế hoạch chung.
- K33 rèn nghề thường xuyên 10 tuần từ tuần 2 đến hết tuần 11; K33 SP TDTT-GDQP thực hành rèn nghề từ tuần 9 đến hết tuần 18;
- Hội nghị học tập cấp trường tổ chức vào tháng 3/2011;
* C.T: Cử tuyển; Đ.C: Địa chỉ; GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; T.T: Tập trung; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; VH: Văn hoá; T: Toán; V: Văn; VNH: Việt Nam học; L: Vật lý; KT: Kỹ thuật; S: Sinh; TH: Giáo dục tiểu học; MN: Giáo dục mầm non; CD: Giáo dục công dân; LS: Lịch sử; CQ:Giáo dục công dân-Giáo dục quốc phòng; H: Hoá; TA: Tiếng Anh; TTr: Tiếng Trung; TVTT: Thư viện-Thông tin; KTGM: Kỹ thuật nông nghiệp-Kỹ thuật công nghiệp-Kinh tế gia đình; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; LĐNV: Lao động nghĩa vụ; N. học: nhập học.
* Năm học 2011-2012 bắt đầu từ 15.08.2011.
|