|
Cử Giảng viên đi đào tạo Sau đại học tại các cơ sở nước ngoài năm 2008 |
|
|
25/01/2008 |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
|
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 55/TCCB
V/v cử GV đi đào tạo Sau đại học
tại các cơ sở nước ngoài năm 2008
|
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2008
|
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Vụ Tổ chức cán bộ)
Căn cứ Thông báo số 13708/TB-BGDĐT ngày 31/12/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tuyển giảng viên đi đào tạo Sau đại học tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước năm 2008, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 cử 05 cán bộ tham gia dự tuyển (Có danh sách kèm theo).
Kính đề nghị Quý Bộ tạo điều kiện để các viên chức dự tuyển đạt kết quả tốt.
Xin trân trọng cảm ơn!
| Nơi nhận: |
HIỆU TRƯỞNG
|
|
- Như kính gửi.
- Lưu TCCB, HCTH.
|
Nguyễn Văn Mã
|
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN ĐĂNG KÝ ĐI ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC TẠI CÁC CƠ SỞ NƯỚC NGOÀI
BẰNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 CỦA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
(Kèm theo công văn số: 55 / TCCB ngày 24 tháng 01 năm 2008)
|
TT
|
Họ và tên:
Quê quán
|
Năm sinh
|
Chức vụ, vị trí công tác
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
Dân tộc
|
Trình độ đăng ký đào tạo
|
Nước đăng kí đào tạo
|
Chuyên ngành đăng kí đào tạo
|
Phiếu đăng kí dự tuyển
|
Bản cam kết
|
Bản khai sơ yếu lý lịch
|
Các dự định của bản thân cho việc đi học
|
Công văn cử đi học
|
Bằng ĐH trở lên
|
Chứng chỉ
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1.
|
Cao Bá Cường
Khoái Châu - Hưng Yên
|
1982
|
Giảng viên
|
Khoa Sinh - KTNN
|
Kinh
|
Thạc sĩ
|
Pháp; Đức
|
Lí sinh học
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
|
ĐH SP Sinh - KTNN hạng khá
|
Tiếng Anh C; Tin VP B
|
|
|
2.
|
Nguyễn Thu Hương
|
1979
|
Giảng viên
|
Khoa GDTH
|
Kinh
|
Tiến sĩ
|
Australia
Nga
|
Lý luận ngôn ngữ
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
|
Thạc sĩ - Lý luận ngôn ngữ
|
Tiếng Anh C
|
|
|
3.
|
Nguyễn Chí Tâm
Nghi Lộc - Nghệ An
|
1977
|
Giảng viên
|
Khoa Sinh - KTNN
|
Kinh
|
Tiến sĩ
|
Pháp;
Canađa
|
Sinh thái học
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
|
Thạc sĩ - Sinh thái học
|
Pháp B; Tin VP B
|
|
|
4.
|
Nguyễn Xuân Thành
Yên Dũng - Bắc Giang
|
1978
|
Giảng viên
|
Khoa Sinh - KTNN
|
Kinh
|
Tiến sĩ
|
New Zealand;
Hàn Quốc
|
Sinh học thực nghiệm
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
|
Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm
|
|
|
|
5.
|
Nguyễn Ngọc Tú
Ba Vì - Hà Tây
|
1980
|
Giảng viên
|
Khoa Toán
|
Kinh
|
Tiến sĩ
|
CHLB Đức; Australia
|
PP Dạy học môn toán
|
Có
|
Có
|
Có
|
Có
|
|
Thạc sĩ -PP toán sơ cấp
|
Tiếng Anh B;
|
|
Danh sách này có: 05 (năm) người
| |
HIỆU TRƯỞNG
|
|
|
Nguyễn Văn Mã
|
|