|
03/08/2009 |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY - HỌC TẬP
|
|
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2
|
NĂM HỌC 2009 - 2010
|
|
S TT
|
TUẦN LỄ(Từ ngày đến ngày) |
ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHOA HỌC |
ĐÀO TẠO THẠC SĨ |
| K35 |
K34 |
K33 |
K32 |
K36 (diện C.T+Đ.C) |
K13 |
K12 |
| CNKH SP |
CNKH |
CNKH SP |
CNKH |
CNKH SP |
CNKH |
CNKH SP |
CNKH |
| 01 |
10.08 -14.08.2009 |
|
|
TL2HK2 |
TL2HK2 |
TL2HK4 |
TL2HK4 |
TL2HK6 |
TL2HK6 |
|
|
|
| 02 |
17.08 – 21.08 |
|
|
| 03 |
24.08 – 28.08 |
Chương trình Chính trị Giáo dục công dân học sinh, sinh viên(CTCT-GDCD-HSSV), không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá |
|
|
| 04 |
31.08 – 04.09 |
|
|
| 05 |
07.09 – 11.09 |
CTCT-GDCD-HSSV |
|
|
|
VNH-TT |
|
VNH-TT |
|
|
| 06 |
14.09 – 18.09 |
|
|
|
LS-TT |
|
|
|
|
|
|
| 07 |
21.09 – 25.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 08 |
28.09 – 02.10 |
|
|
|
|
|
LS-TT |
CD-TT |
|
|
|
| 09 |
05.10 – 09.10 |
|
|
V, TH, MN, S, KTGMhọcGDQP |
V, VNH, TA, TTr, ShọcGDQP |
TQ-TT |
|
TH, MN-TT |
|
|
|
| 10 |
12.10 – 16.10 |
|
|
H-TT |
H-TT |
|
|
|
|
| 11 |
19.10 – 23.10 |
|
|
|
|
|
|
TL1 HK1 |
|
| 12 |
26.10 – 30.10 |
|
|
CD-TT |
|
Hội thi NVSP |
TL1 HK3Đợt 1 |
| 13 |
02.11 – 06.11 |
|
|
T, H, L, KT, CDhọcGDQP |
T, H, L, LS Tin, TVTThọcGDQP |
V-TT |
V, VNH-TT |
TTSP đợt 1 |
TTCN |
|
| 14 |
09.11 – 13.11 |
|
|
|
|
|
|
| 15 |
16.11 – 20.11 |
|
|
(15T) |
(15T) |
|
|
| 16 |
23.11 – 27.11 |
CD, CQ-TT |
LS-TT |
DT |
DT |
T.TÔn VH |
TL2 HK1 |
|
| 17 |
30.11 – 04.12 |
|
|
|
|
L, KT-TT |
L-TT |
|
|
|
|
|
| 18 |
07.12 – 11.12 |
|
|
|
|
TL1HK5 |
TL1HK5 |
|
|
|
|
|
| 19 |
14.12 – 18.12 |
|
|
(15T) |
(15T) |
(15T) |
(15T) |
|
|
|
| 20 |
21.12 – 25.12 |
(15T) |
(15T) |
DT |
DT |
TL1HK7 |
TL1HK7 |
|
|
|
| 21 |
28.12.2009–01.01.2010 |
TL1HK1 |
TL1HK1 |
TL1HK3 |
TL1HK3 |
|
|
|
| 22 |
04.01 – 08.01 |
|
|
|
|
|
| 23 |
11.01 – 15.01 |
|
|
|
|
|
| 24 |
18.01 – 22.01 |
|
|
|
TTCN |
|
|
|
| 25 |
25.01 – 29.01 |
|
|
|
|
|
|
TL2HK7 |
|
|
TL1 HK3Đợt 2 |
| 26 |
01.02 – 05.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 27 |
08.02 – 12.02 |
NGHỈ TẾT CANH DẦN
|
| 28 |
15.02 – 19.02 |
| 29 |
22.02 – 26.02 |
| 30 |
01.03 – 05.03 |
TL2HK1 |
TL2HK1 |
TL2HK3 |
TL2HK3 |
TL2HK5 |
TL2HK5 |
TTSPđợt 2 |
TTCN |
|
|
THỰC |
| 31 |
08.03 – 12.03 |
|
TL1 HK2 |
| 32 |
15.03 – 19.03 |
|
|
CD-TT |
|
|
|
|
TL2HK3 |
| 33 |
22.03 – 26.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34 |
29.03 – 02.04 |
|
|
|
|
H-TT |
H-TT |
|
|
|
HIỆN LUẬN VĂN |
| 35 |
05.04 – 09.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36 |
12.04 – 16.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TL2 HK2 |
| 37 |
19.04 – 23.04 |
|
|
TH, MN, S-TT |
S-TT |
|
|
L-TT |
TL2 (L-TT)HK7 |
|
|
| 38 |
26.04 – 30.04 |
|
|
S-TT |
S-TT |
TH, MN-TT |
|
|
|
|
| 39 |
03.05 – 07.05 |
V-TT |
V, VNH-TT |
|
|
(15T) |
(15T) |
|
|
|
|
|
| 40 |
10.05 – 14.05 |
|
|
|
|
DT |
DT |
|
|
|
|
|
| 41 |
17.05 – 21.05 |
|
|
|
|
TL1HK6 |
TL1HK6 |
BVKLTN |
|
|
| 42 |
24.05 – 28.05 |
(15T) |
(15T) |
(15T) |
(15T) |
Thi tốt nghiệp đợt 1 |
|
|
| 43 |
31.05 – 04.06 |
DT |
DT |
DT |
DT |
CTCT-GDCD-HSSV |
Thivàxéttuyển |
|
| 44 |
07.06 – 11.06 |
TL1HK2 |
TL1HK2 |
TL1HK4 |
TL1HK4 |
|
|
|
| 45 |
14.06 – 18.06 |
Học QLNN |
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 1 |
|
| 46 |
21.06 – 25.06 |
LĐNV (2T) |
|
|
H |
|
| 47 |
28.06 – 02.07 |
Lễ ra trường |
|
| 48 |
05.07 – 09.07 |
LĐNV (2T) |
|
|
È |
| 49 |
12.07 – 16.07 |
| 50 |
19.07 – 23.07 |
|
BVKLTN; Thi tốt nghiệp đợt 2 |
| 51 |
26.07 – 30.07 |
N |
HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53 |
G |
HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53 |
H |
HọcNghiệp vụSư phạm tuần 51, 52, 53 |
Ỉ |
| 52 |
02.08 – 06.08 |
|
|
|
Xét công nhận tốt nghiệp đợt 2 |
| 53 |
09.08 – 13.08 |
|
| 54 |
16.08 – 20.08 |
TL2HK2 |
TL2HK2 |
TL2HK4 |
TL2HK4 |
TL2HK6 |
TL2HK6 |
TL1 HK3đợt 1 |
| 55 |
23.08 – 27.08 |
* Ghi chú:
- Cao học K.10 tháng 10.2009 BVLV; K.11 tháng 11.2009 BVLV; K.12 tháng 11.2009 thông qua đề cương luận văn.
- Thi lần 2 (không lấy vào quỹ thời gian học văn hoá);
- Học phần QLNN của K.32 xếp trong thời gian học kì 7;
- K32 SP Kỹ thuật thực hành kỹ thuật trong các tuần 52 và 53.
- K32 SP TDTT-GDQP thực hành và TTSP đợt 1- phần GDQP - từ tuần 3 đến tuần 8 tại trường THPT Dân lập Châu Phong, THPT Xuân Hoà, TTSP đợt 2 - phần GDTC - theo kế hoạch chung.
- K32 khối SP rèn nghề thường xuyên 10 tuần từ tuần 2 đến tuần 12.
* C.T: Cử tuyển; Đ.C: Địa chỉ; GDQP: Giáo dục quốc phòng; DT: Dự trữ; TTSP: Thực tập sư phạm; TTCN: Thực tập chuyên ngành; TT: Thực tế; T.T: Tập trung; TL1: Thi lần 1; TL2: Thi lần 2; VH: Văn hoá; T: Toán; V: Văn; VNH: Việt Nam học; L: Vật lý; KT: Kỹ thuật; S: Sinh; TH: Giáo dục tiểu học; MN: Giáo dục mầm non; CD: Giáo dục công dân; LS: Lịch sử; CQ:Giáo dục công dân-Giáo dục quốc phòng; H: Hoá; TA: Tiếng Anh; TTr: Tiếng Trung Quốc; TVTT: Thư viện-Thông tin; KTGM: Kỹ thuật nông nghiệp-Kỹ thuật công nghiệp-Kinh tế gia đình; QLNN: Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục-Đào tạo; BVKLTN: Bảo vệ khoá luận tốt nghiệp; LĐNV: Lao động nghĩa vụ.
* Năm học 2010-2011 bắt đầu từ 16.08.2010.
|