HÓA HỌC (Chemistry)

Chủ nhật - 20/01/2013 12:12
Mã ngành: D440112
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                      26 tín chỉ
+ Lý luận chính trị:                                                 10 tín chỉ
+ Ngoại ngữ:                                                           07 tín chỉ
+ Tin học:                                                                 02 tín chỉ
+ Giáo dục thể chất:                                               03 tín chỉ
Chọn 2 trong 3 môn học sau:
  • Pháp luật Việt Nam:             02 tín chỉ
  • Môi trường và con người:   02 tín chỉ
  • Tiếng Việt thực hành:          02 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản :                                                                           16 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                               51 tín chỉ
+ Bắt buộc:                                                               45 tín chỉ
+ Tự chọn:                                                                06 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành hẹp:                                                       29 tín chỉ
+ Bắt buộc:                                                               05 tín chỉ
+ Tự chọn:                                                                16 tín chỉ
+ Thực tập chuyên ngành:                                     08 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:         08 tín chỉ 
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
SỐ
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành, thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tuỵ nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xeminar, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
  Môn học bắt buộc   22              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1(Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
8 Tin học TH101 2 15 15     60   2
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 10 5
  Chọn 2 trong 3 môn học   4/6              
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
13 Tiếng Việt thực hành VH101 2 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản   16              
15 Toán cao cấp A1 (Đại số tuyến tính) TN201 2 30       60   1
16 Toán cao cấp A2 (Giải tích ) TN202 3 30 15     90   1
17 Xác suất - Thống kê TN205 2 30       60   2
18 Vật lý đại cư­ơng A1 VL101 2 30       60   1
19 Vật lý đại c­ương A2 VL202 2 30       60 18 2
20 Hoá học đại cư­ơng 1 HH201 3 30     15 90   1
21 Hoá học đại cư­ơng 2 HH202 2 30       60 20 2
III Khối kiến thức chuyên ngành   51              
  Phần bắt buộc   45              
22 Kim loại và Phi kim (Hoá học vô cơ 1) HH301 3 30 15     90 20 2
23 Thực hành Hoá học vô cơ (Hoá học vô cơ 2) HH302 2       30 60 22 3
24 Cơ sở lý thuyết hóa học vô cơ (Hoá học vô cơ 3) HH303 2 30       60 23 4
25 Đại cương và hiđrocacbon  (Hoá học hữu cơ 1) HH304 3 30 15     90 21 2
26 Dẫn xuất của hiđrocacbon (Hoá học hữu cơ 2) HH305 3 30 15     90 25 4
27 Thực hành Hoá học hữu cơ  (Hoá học hữu cơ 3) HH306 2       30 60 26 5
28 Cơ sở lý thuyết hóa học hữu cơ (Hoá học hữu cơ 4) HH307 2 15 15     60 27 6
29 Cân bằng ion trong dung dịch (Hoá học phân tích 1) HH308 2 30       60 21 3
30 Các phương pháp định lượng Hoá học (Hoá học phân tích 2) HH309 2 30       60 29 4
31 Thực hành Hoá học phân tích (Hoá học phân tích 3) HH310 2       30 60 30 5
32 Các phương pháp phân tích công cụ (Hoá học phân tích 4) HH311 2 30       60 31 6
33 Nhiệt động lực học hoá học – Động hoá học và xúc tác (Hoá lý 1) HH312 4 45 15     120 22 3
34 Điện hoá học – Hoá keo (Hoá lý 2) HH313 2 30       60 33 4
35 Thực hành Hoá lý (Hoá lý 3) HH314 2       30 60 34 5
36 Hoá học lượng tử (Hoá lý 4) HH315 2 30       60 35 6
37 Hóa công nghệ (Hoá CN - MT 1) HH316 2 30       60 23 4
38 Hóa môi trường (Hoá CN - MT 2) HH317 2 30       60 37 5
39 Hóa nông học + Thực hành HCN-MT (Hóa CN – MT 3) HH318 2 15     15 60 38 6
40 Ứng dụng CNTT trong  chuyên ngành HH343 2 15     15 60   6
41 Phương pháp NCKH chuyên ngành HH344 2 15   15   60 38 6
  Phần tự chọn:   6             6
  Tự chọn 1 (chọn 1 trong 7 học phần sau)   2              
42 Đánh giá thống kê số liệu thực nghiệm hoá học HH345 2 30       60    
43 Hoá học các nguyên tố hiếm HH346 2 30       60    
44 Danh pháp hợp chất hữu cơ HH347 2 15 15     60    
45 Hoá học các hợp chất cơ nguyên tố HH348 2 15 15     60    
46 Công nghệ sản xuất phân bón vô cơ HH349 2 30       60    
47 Ăn mòn và bảo vệ kim loại HH350 2 30       60    
48 Phân tích môi trường HH351 2 30       60    
  Tự chọn 2 (chọn 1 trong 7 học phần sau)   2              
49 Hoá học vật liệu HH352 2 30       60    
50 Hoá học các nguyên tố phóng xạ HH353 2 30       60    
51 Hoá học lập thể HH354 2 30       60    
52 Hoá học thuốc nhuộm HH355 2 30       60    
53 Độc học môi trường HH356 2 30       60    
54 Các phương pháp tách chiết HH357 2 30       60    
55 Hoá lí cấu tạo phân tử và liên kết hóa học HH358 2 30       60    
  Tự chọn 3 (chọn 1 trong 7 học phần sau)   2              
56 Hoá học các hợp chất dị vòng HH359 2 30       60    
57 Luyện kim loại màu và quý hiếm HH360 2 30       60    
58 Quản lý môi trường HH361 2 30       60    
59 Các phương pháp vật lí nghiên cứu vật liệu rắn HH362 2 30       60    
60 Chuyển vị trong hoá học hữu cơ HH363 2 30       60    
61 Ứng dụng lí thuyết nhóm trong phương pháp MO khảo sát các hợp chất hữu cơ HH364 2 30       60    
62 Phương pháp phân tích phổ phát xạ và hấp thụ nguyên tử HH365 2 30       60    
IV Khối kiến thức chuyên ngành hẹp   29              
  Phần tự chọn (Chọn 1 trong 5 chuyên ngành sau):   16             7
  Chuyên ngành 1: Hoá vô cơ                  
63 Vật liệu vô cơ HH410 2 30       60    
64 Tính chất và phương pháp nghiên cứu phức chất HH411 2 30       60    
65 Ứng dụng các phương pháp hoá lí nghiên cứu hợp chất vô cơ HH412 2 30       60    
66 Chất màu vô cơ HH413 2 30       60    
67 Công nghệ sản xuất muối khoáng HH414 2 30       60    
68 Hoá học chất rắn HH415 2 30       60    
69 Kỹ thuật chế tạo chất sạch HH416 2 30       60    
70 Vật liệu composite HH417 2 30       60    
  Chuyên ngành 2: Hoá hữu cơ                  
71 Xúc tác trong hoá hữu cơ HH418 2 30       60    
72 Tổng hợp hữu cơ HH419 2 30       60    
73 Hoá học các hợp chất cao phân tử HH420 2 15 15     60    
74 Hoá học các hợp chất thiên nhiên HH421 2 15 15     60    
75 Hoá học dầu mỏ HH422 2 30       60    
76 Hoá dược HH423 2 30       60    
77 Hoá sinh hữu cơ HH424 2 15 15     60    
78 Các phương pháp đánh giá, sàng lọc hoạt tính sinh học trong nghiên cứu các hợp chất thiên nhiên HH425 2 30       60    
  Chuyên ngành 3: Hoá phân tích                  
79 Các phương pháp phân tích quang học HH426 2 30       60    
80 Các phương pháp phân tích điện hoá HH427 2 30       60    
81 Các phương pháp sắc kí HH428 2 30       60    
82 Một số phương pháp phân tích hiện đại ứng dụng trong hoá học HH429 2 30       60    
83 Thống kê trong hoá phân tích HH430 2 30       60    
84 Phức chất - Thuốc thử hữu cơ trong hoá phân tích HH431 2 30       60    
85 Các phương pháp phân tích hiện đại ứng dụng trong phân tích môi trường HH432 2 30       60    
86 Kỹ thuật phân tích nước HH433 2 30       60    
  Chuyên ngành 4:  Hoá lí                  
87 Nhiệt động học thống kê HH434 2 30       60    
88 Đối xứng phân tử và lí thuyết nhóm HH435 2 30       60    
89 Động học các quá trình điện cực HH436 2 30       60    
90 Xúc tác dị thể HH437 2 30       60    
91 Nhiệt động học ứng dụng HH438 2 30       60    
92 Hoá lý hữu cơ HH439 2 30       60    
93 Động học ứng dụng HH440 2 30       60    
94 Điện hoá ứng dụng HH441 2 30       60    
  Chuyên ngành 5: Hóa Công nghệ -    Môi trường                  
95 CN xử lý nước cấp HH442 2 30       60    
96 CN xử lý nước thải HH443 2 30       60    
97 CN xử lý ô nhiễm khí HH444 2 30       60    
98 Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại HH445 2 30       60    
99 Kinh tế môi trường HH446 2 30       60    
100 Đánh giá tác động môi trường HH447 2 30       60    
101 Hóa sinh trong công nghệ môi trường HH448 2 30       60    
102 Vi sinh trong công nghệ môi trường HH449 2 30       60    
  Phần bắt buộc:   13              
103 Các phương pháp quang phổ HH450 2 15 15     60   5
104 Thực tập, thực tế chuyên môn HH451 3       45 90   7
105 Thực tập chuyên ngành HH452 8         240   8
V Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế HH701 8             8
  Các môn chuyên ngành thay thế
 (Chọn 4 môn chuyên ngành trong 7 môn chuyên ngành sau)
  8             8
106 Kỹ thuật tổng hợp vật liệu vô cơ HH601 2 30       60   8
107 Hóa sinh vô cơ HH602 2 30       60   8
108 Những vấn đề cốt lõi của hóa học hữu cơ HH603 2 30       60   8
109 Hóa lý polime HH609 2 30       60   8
110 Nguồn điện hóa học HH610 2 30       60   8
111 Sinh thái học công nghiệp HH611 2 30       60   8
112 Sản xuất sạch hơn HH612 2 30       60   8
Tổng 130              
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây