KHOA HỌC THƯ VIỆN (Library Science)

Chủ nhật - 20/01/2013 12:18
NGÀNH: KHOA HỌC  THƯ  VIỆN (Library Science)
Mã ngành: D320202
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học GDQP - AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                             26 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản:                                                                  06 tín chỉ  
- Khối kiến thức cơ sở:                                                                    25 tín chỉ   
+ Bắt buộc:                                                   19tín chỉ   
+ Tự chọn                                                      :06 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                      53 tín chỉ
+ Bắt buộc:                                                   43 tín chỉ
+ Tự chọn:                                                     10 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                             12 tín chỉ
            +Phương pháp nghiên cứu KH (ngành):  02 tín chỉ
            +Ứng dụng CNTT:                                       02 tín chỉ
+Kiến tập, thực tập:                                                 08 tín chỉ
- Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương:                                    08 tín chỉ

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
SỐ
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I. Khối kiến thức đại cương   26              
1.         Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (LL chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2.         Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (LL chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3.         Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4.         Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5.         Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6.        Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
7.         Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
8.         Tin học TH101 2 15     15 60   1
9.         Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10.     Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11.     Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 10 5
chọn 2 trong 3 môn học:
12.     Pháp luật Việt Nam PL101 2 30           1
13.     Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
14.     Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II. Khối kiến thức cơ bản   06              
15. Cơ sở văn hóa Việt Nam VH201 2 30       60   2
16. Lịch sử văn minh thế giới VH202 2 30       60   4
17. Lôgíc học TN206 2 30       60   1
III.. Khối kiến thức cơ sở   25              
  Phần bắt buộc   19              
18. Tiến trình lịch sử Việt Nam LS201 2 30       60   2
19. Thống kê xã hội học CT201 2 15 15     60   4
20. Thư viện học đại cương TV201 3 45       90   2
21. Thông tin học đại cương TV202 3 45       90   3
22. Thư mục học đại cương TV203 3 30     15 90 35 5
23. Pháp chế thư viện-thông tin TV204 2 30       60 20 3
24. Lịch sử sách và thư viện TV205 2 30       60   1
25. Đại cương về công nghệ thông tin và truyền thông TV206 2 30       60 8 2
  Phần tự chọn (sinh viên chọn 3 trong 8 học phần sau)   6             2
26. Dân tộc học đại cương TV207 2 30       60    
27. Kinh tế học đại cương TV208 2 30       60    
28. Nhà nước và pháp luật đại cương TV209 2 30       60    
29. Xã hội học đại cương TV210 2 30       60    
30. Đường lối văn hoá – văn nghệ của Đảng TV211 2 30       60    
31. Tâm lý học đại cương TL501 2 30       60    
32. Lịch sử văn học Việt Nam TV212 2 30       60    
33. Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam TV213 2 30       60    
III. Khối kiến thức chuyên ngành   53              
  Phần bắt buộc   43              
34. Xây dựng và phát triển vốn tài liệu TV301 2 30       60   3
35. Biên mục mô tả TV302 3 30     15 90    20,21 4
36. Phân loại tài liệu TV303 3 30     15 90 20,21 5
37. Tổ chức và bảo quản vốn tài liệu TV304 2 15     15 60 20,21 6
38. Định chủ đề và định từ khóa TV305 3 30     15 90 20,21 5
39. Tóm tắt, chú giải, tổng luận TV306 2 15     15 60    35 5
40. Lưu trữ thông tin TV307 2 15     15 60 35,36 6
41. Tra cứu thông tin TV308 3 30     15 90 40 6
42. Công tác người đọc và dịch vụ thông tin-thư viện TV309 2 15     15 60 40 6
43. Hệ quản trị thư viện tích hợp TV310 2 15     15 60 25,74 7
44. Trụ sở trang thiết bị thư viện thông tin TV311 2 15     15 60   6
45. Quản lý thư viện và trung tâm thông .tin TV312 3 45       90 42 7
46. Biên mục tự động TV313 2 15     15 60 74 7
47. Thư viện điện tử TV314 2 15     15 60 25 6
48. Công tác địa chí thư viện TV315 2 15     15 60   7
49. Thư viện trường học TV316 2 15     15 60   6
50. Khai thác mạng thông tin thư viện TV317 2 15     15 60 25 6
51. Thiết kế & quản trị cơ sở dữ liệu TV318 2 15     15 60 74 7
52. Tự động hóa trong hoạt động thông tin thư viện TV319 2 15     15 60 25 5
. Phần tự chọn
(chọn 1 trong 4 chuyên đề sau)
  10             7
. Chuyên đề 1   10              
53. Thư viện thiếu nhi TV320 2 30       60 20  
54. Thư mục Văn học-Nghệ thuật TV321 2 15     15 60 22  
55. Thông tin Khoa học xã hội - nhân văn TV322 2 30       60 22  
56. Cơ sở hội hoạ TV323 2 30       60    
57. Ngoại ngữ chuyên ngành TV324 2 15 15     60 7  
  Chuyên đề 2   10              
58. Thư viện chuyên ngành TV325 2 30       60 20  
59. Hệ điều hành nguồn mở TV326 2 15     15 60 25,74  
60. Thiết kế Web TV327 2 15     15 60 25,74  
61. An toàn thông tin TV328 2 30       60 25,74  
62 Ngoại ngữ chuyên ngành TV329 2 15 15     60 7  
  Chuyên đề 3   10              
63 Thư viện công cộng TV330 2 30       60 20  
64. Thư mục tài liệu chính trị - xã hội TV331 2 15     15 60 22  
65. Thông tin phục vụ lãnh đạo và quản lý TV332 2 30       60 22  
66. Quan hệ công chúng TV333 2 30       60    
67. Ngoại ngữ chuyên ngành TV334 2 15 15     60 7  
. Chuyên đề 4   10              
68. Thư viện đại học TV335 2 30       60 20  
69. Thư mục khoa học - kỹ thuật TV336 2 15     15 60 22  
70. Thông tin khoa học  - công nghệ TV337 2 30       60 22  
71. Quản trị tri thức TV338 2 30       60 20  
72. Ngoại ngữ chuyên ngành TV339 2 15 15     60 7  
  Khối kiến thức nghiệp vụ   12              
73 Phương pháp nghiên cứu khoa học thư viện TV401 2 30       60 20 6
74. Ứng dụng CNTT trong hoạt động TTTV TV402 2 15     15 60 21 6
75. Kiến tập, thực tập TV601 8             8
  Khóa luận tốt nghiệp   8              
76. Khóa luận tốt nghiệp hoặc tương đương TV701 8             8

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây