NGÀNH: TOÁN HỌC (Mathematics)

Chủ nhật - 20/01/2013 10:47
NGÀNH: TOÁN HỌC (Mathematics)
            Mã ngành: D460101
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học GDQP - AN), trong đó:
            - Khối kiến thức đại cương:   26 tín chỉ
            - Khối kiến thức cơ bản:   13 tín chỉ
            - Khối kiến thức ngành:  51 tín chỉ
                        + Bắt buộc:  48 tín chỉ
                        + Tự chọn:  03 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:  20 tín chỉ
                        + Bắt buộc: 10 tín chỉ
                        + Tự chọn: 10 tín chỉ
            - Khối kiến thức nghiệp vụ: 12 tín chỉ
                        + Phương pháp luận NCKH Chuyên ngành:  02 tín chỉ
                        + Ứng dụng CNTT trong toán học:  02 tín chỉ
            + Kiến tập, thực tập:  08 tín chỉ
            - Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: 08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số TT Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết
(Số TT của môn học)
Học kỳ (dự kiến)
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina,
thảo luận
I Khối kiến thức đại cương (chung cho tất cả các khối ngành): 26 tín chỉ
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2         60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2         60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2         60 5 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2         60 6 5
8 Tin học TH101 2 15     15 60   2
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       15 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       15 30 10 5
  Chọn 2 trong 3 môn học:
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản: 13 tín chỉ
15 Toán Cao cấp A1 (Đại số tuyến tính 1) TN201 2 30       60   1
16 Toán Cao cấp A2 (Giải tích 1) TN202 3 45       90   1
17 Toán Cao cấp A3 (Giải tích 2) TN203 2 30       60 16 2
18 Toán Cao cấp A4 (Giải tích 3) TN204 2 30       60 17 3
19 Xác suất - Thống kê TN205 2 30       60 15,16 3
20 Cơ lý thuyết VL201 2 30       60 15,17  
III Khối kiến thức ngành: 51 tín chỉ
  *Phần bắt buộc   48              
21 Tập hợp - Logic TN301 2 30       60   1
22 Đại số đại cương TN302 3 45       90 21 2
23 Đại số tuyến tính 2 TN303 2 30       60 15 2
24 Số học TN304 3 45       90 22 3
25 Đại số hiện đại (VĐT - LTT) TN305 3 45       90 22 4
26 Hàm biến phức TN306 3 45       90 18 4
27 Không gian mêtric - Topo đại cương TN308 2 30       60 18 4
28 Lý thuyết độ đo - tích phân TN309 2 30       60 27 5
29 Phương trình vi phân TN310 3 45       90 26 5
30 Phương trình đạo hàm riêng TN311 3 45       90 29 6
31 Xác suất - Thống kê nâng cao TN420 2 30       60 19,28 6
32 Giải tích hàm TN313 3 45       90 26 6
33 Hình học afin và Euclid TN314 3 45       90 23 4
34 Hình học vi phân TN315 3 45       90 18,23 4
35 Đại số sơ cấp TN401 3 45       90 24,25 5
36 Hình học xạ ảnh TN402 3 45       90 23 5
37 Hình học sơ cấp TN403 3 45       90 33 7
38 Quy hoạch tuyến tính TN405 2 30       60 23 3
  * Phần tự chọn
(Chọn 1 trong 9 học phần sau)
  3              
39 Giải tích số TN441 3 45       90 29 7
40 Những nguyên lý cơ bản của Giải tích cổ điển TN442 3 45       90 18 7
41 Đại số giao hoán TN443 3 45       90 22 7
42 Không gian vectơ tôpô TN435 3 45       90 32 7
43 Lý thuyết ổn định của phương trình vi phân TN444 3 45       90 29 7
44 Phương trình sai phân tuyến tính TN436 3 45       90 31 7
45 Một số phép biến đổi tích phân TN445 3 45       90 32 7
46 Hình học và tính lồi TN437 3 45       90 23,27 7
47 Lý thuyết đồ thị đại số TN438 3 45       90 21,51 7
48 Giải tích ngẫu nhiên TN439 3 45       90 19 7
IV Khối kiến thức chuyên ngành: 20 tín chỉ
  * Phần bắt buộc   10              
49 Lý thuyết Galois TN509 2 30       60 22 7
50 Giải tích lồi TN504 3 45       90 18,23 6
51 Topo vi phân TN446 2 30       60 18,27 5
52 Toán học rời rạc TN505 3 45       90 21 6
  * Phần tự chọn
(Chọn 1 trong 5 chuyên ngành sau đây)
  10              
  1: Chuyên ngành Đại số   10              
53 Lý thuyết Nửa nhóm TN407 3 45       90   7
54 Nhóm và nhóm hữu hạn TN506 3 45       90   7
55 Lý thuyết biểu diễn TN507 2 30       60   7
56 Bất đẳng thức đại số TN508 2 30       60   7
  2: Chuyên ngành Giải tích
(Chọn các học phần sau sao cho đủ 10 tín chỉ)
  10              
57 Giải tích phức và ứng dụng TN510 3 45       90   7
58 Giải tích lồi trong không gian hữu hạn chiều TN410 3 45       90   7
59 Không gian tuyến tính sắp thứ tự TN411 3 45       90   7
60 Giải gần đúng PTVP thường TN414 3 45       90   7
61 Phương trình ĐHR phi tuyến cấp 1 TN415 3 45       90   7
62 Đại số Banach TN417 3 45       90   7
63 Lý thuyết phổ TN511 2 30       60   7
64 Phương trình tích phân TN512 2 30       60   7
65 Lý thuyết ergodic TN513 3 45       60   7
66 Giải tích Lipshitz TN514 2 30       60   7
  3: Chuyên ngành Hình học   10              
67 Không gian liên thông afin và Riemann TN515 3 45       90   7
68 Không gian Riemann và các dạng vi phân TN516 3 45       90   7
69 Lý thuyết đồng điều và đồng luân TN517 2 30       60   7
70 Hình học và các phép biến đổi TN518 2 30       60   7
  4: Chuyên ngành Toán ứng dụng   10              
71 Phương trình vi phân ngẫu nhiên TN519 3 45       90   7
72 Tối ưu hóa tổ hợp TN520 3 45       90   7
73 Lý thuyết martingale TN521 2 30       60   7
74 Các định lý giới hạn và ứng dụng TN523 2 30       60   7
  5: Phương pháp toán sơ cấp   10              
75 Phương pháp Toán sơ cấp TN419 3 45       90   7
76 Toán học và những suy luận có lý ở trường phổ thông TN440 3 45       90   7
77 Phương pháp dạy học tích cực môn Toán TN431 2 30       60   7
78 Dạy học giải bài tập đại số và giải tích TN432 2 30       60   7
V Khối kiến thức nghiệp vụ: 12 tín chỉ
79 Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành TN406 2 30       60   6
80 Ứng dụng CNTT trong toán học TN404 2 15     15 60   6
81 Thực tập chuyên ngành TN603 8             8
VI Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: 08 tín chỉ
82 Khóa luận tốt nghiệp: TN701 8             8
  Các môn chuyên ngành thay thế: (Chọn 03 môn chuyên ngành trong số 12 môn chuyên ngành sau sao cho tổng số tín chỉ bằng 08)   8              
83 Điều khiển logic và ứng dụng TN522 2 30       60   8
84 Lý thuyết vành TN422 3 45       90   8
85 Đại số tuyến tinh qua các ví dụ và ứng dụng TN423 2 30       60   8
86 Số đại số          TN424 2 30       60   8
87 Giải tích hàm ứng dụng TN425 3 45       90   8
88 Lý thuyết toán tử tuyến tính TN426 2 30       60   8
89 Phương pháp hàm Green giải PTVP TN427 2 30       60   8
90 Phép chiếu vuông góc và ứng dụng TN428 2 30       90   8
91 Lý thuyết đa diện và ứng dụng TN429 2 30       60   8
92 Đa tạp khả vi TN430 3 45       90   8
93 Lý thuyết tối ưu trong không gian h.hạn chiều TN433 2 30       60   8
94 Số học thuật toán TN434 2 30       60   8
  Tổng số               130 tín chỉ
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây