SINH HỌC (Biology)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:36
Mã ngành: D420101
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                        26 tín chỉ
+ Môn học bắt buộc:                                   22 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:                                   4/6 tín chỉ          
- Khối kiến thức cơ bản chung cho khối ngành:                                     10 tín chỉ      
+ Môn học bắt buộc:                                 08 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:                                  2/4 tín chỉ           
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                57 tín chỉ
+ Môn học bắt buộc:                                49 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:                                  08 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành hẹp:                                                        29 tín chỉ
+ Các môn chuyên ngành hẹp:                   21 tín chỉ
  • Môn học bắt buộc:          13 tín chỉ
  • Môn học tự chọn:             08 tín chỉ
+ Thực tập chuyên ngành:                         08 tín chỉ                         
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:             08 tín chỉ

 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
Số tín chỉ
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
  Môn bắt buộc   22              
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 6 4
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 7 5
  1.  
Tin học TH101 2 15     15 60   1
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 11 5
  Môn tự chọn   4              
Chọn 2 trong 3 môn học
  1.  
Pháp luật Việt Nam PL101 2 30           1
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
  1.  
Môi trường và con người SH101 2 30       60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   10              
  Môn bắt buộc   8              
  1.  
Toán cao cấp B (giải tích) TN207 3 30 15     60   2
  1.  
Xác suất - Thống kê TN205 2 15 15     60   3
  1.  
Hoá đại cương 1 HH201 3 30     15 90   1
  Môn tự chọn   2/4              
  1.  
Hóa hữu cơ B HH205 2 15     15 60 17 2
  1.  
Hóa phân tích B HH206 2 15     15 60 17 2
III Khối kiến thức chuyên ngành   56              
  Môn bắt buộc   49              
  1.  
PP nghiên cứu khoa học chuyên ngành SH301 2 15 15     60 16 5
  1.  
Ứng dụng tin học trong chuyên ngành SH302 2 15     15 60 8, 16 6
  1.  
Kĩ thuật phòng thí nghiệm SH307 2 15     15 60   1
  1.  
Tế bào học SH303 2 15   10 5 60   1
  1.  
Hình thái GPTV (Thực vật học 1) SH401 3 30   7 8 90 23 1
  1.  
Phân loại thực vật (Thực vật học 2) SH402 2 15   9 6 60 24 2
  1.  
ĐV không xương sống (Động vật học 1) SH403 3 30   8 7 90 23 2
  1.  
ĐV có xương sống (Động vật học 2) SH404 2 15   9 6 60 26 3
  1.  
Hoá sinh học SH304 3 30   9 6 90 18 3
  1.  
Vi sinh học SH405 3 30   5 10 90 23, 28 4
  1.  
Sinh thái học SH411 2 30       60 25, 27 4
  1.  
Lý sinh học SH412 2 15   11 4 60 24, 27 4
  1.  
Sinh học người SH409 2 15   7 8 60 23, 27 4
  1.  
Sinh học phân tử SH305 2 15   13 2 60 28 4
  1.  
Thực tế thiên nhiên SH406 1       60   30 4
  1.  
Di truyền học SH408 3 30   11 4 90 33 5
  1.  
Sinh lí người & ĐV SH410 3 30   5 10 60 32 5
  1.  
Sinh lí thực vật SH407 3 30   5 10 60 24, 28 5
  1.  
Sinh học phát triển SH413 2 30       60 25, 27 6
  1.  
Tiến hóa SH414 2 30       60 25,27,35 6
  1.  
Công nghệ sinh học SH306 3 30   12 3 90 29,35,37 6
  Các môn học tự chọn:
Chọn 4 môn trong 10 môn
8/20   7
  1.  
Ứng dụng tiến bộ Sinh học SH632 2 30       60 30,36,37  
  1.  
Miễn dịch học SH611 2 30       60 29, 33  
  1.  
Đa dạng sinh học SH442 2 30       60 30  
  1.  
Đấu tranh sinh học SH443 2 30       60 29,30  
  1.  
Sinh học bảo tồn SH444 2 30       60 25, 27  
  1.  
An toàn sinh học SH445 2 30       60 29  
  1.  
Dinh dưỡng học SH446 2 30       60 28, 36  
  1.  
Nông hóa - thổ nhưỡng SH447 2 30       60    
  1.  
Nông hóa - thổ nhưỡng SH448 2 30       60    
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành TA104 2 20 10     60 7  
IV Khối kiến thức chuyên ngành hẹp 28              
  SV chọn 1 trong 8 chuyên ngành: Mỗi chuyên ngành 21 tín chỉ (13 bắt buộc và 8 tự chọn)
  Chuyên ngành 1. Di truyền học
  Các môn bắt buộc 13              
  1.  
Di truyền học tế bào SH510 3 45       90 35 6
  1.  
Di truyền học người SH441 3 45       90 35 6
  1.  
Di truyền học quần thể SH512 3 45       90 35 7
  1.  
Di truyền học sinh  thái SH513 3 45       90 35 7
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH514 1       45     7
  Các môn tự chọn: Chọn 4 môn trong 5 môn 8/10             7
  1.  
Lai tạo và đột biến - Cơ sở lý luận và ứng dụng SH515 2 30       60 35 7
  1.  
Công nghệ gen SH516 2 30       60 35 7
  1.  
Di truyền học tập tính SH517 2 30       60 35 7
  1.  
Công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng SH518 2 30       60 35, 40 7
  1.  
Cơ sở di truyền chọn giống động thực vật SH519 2 30       60 35 7
  Chuyên ngành 2. Động vật học
  Các môn bắt buộc 13              
  1.  
Nguyên tắc phân loại và hệ thống học động vật SH520 3 45       90 27 6
  1.  
Sinh học cơ thể động vật SH521 3 45       90 27 6
  1.  
Tập tính học động vật SH422 3 45       90 27 6
  1.  
Sinh thái học động vật SH523 3 45       90 27, 30 7
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH524 1       45     7
  Các môn tự chọn: chọn 4 môn trong 6 môn 8/12             7
  1.  
Địa lý động vật SH525 2 30       60 27, 30
  1.  
SH và sinh thái học Lưỡng cư - Bò sát SH426 2 30       60 27, 30
  1.  
Sinh học động vật đất SH527 2 30       60 26
  1.  
So sánh giải phẫu ĐV có xương sống SH528 2 30       60 27
  1.  
So sánh giải phẫu ĐV không xương sống SH529 2 30       60 26
  1.  
Sinh thái học Côn trùng SH590 2 30       60 26
  Chuyên ngành 3. Sinh lí người và động vật
  Các môn bắt buộc   13              
  1.  
Sinh lý nội tiết SH530 3 45       90 36 6
  1.  
SL hoạt động thần kinh cấp cao SH531 3 45       90 36 6
  1.  
Sinh lí hấp thu SH532 3 45       90 36 6
  1.  
Mô phôi học SH533 3 45       90 36 7
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH534 1       45     7
  Các môn tự chọn: Chọn 4 môn trong 5 môn 8/10             7
  1.  
PP nghiên cứu GP – SLN SH535 2 30       60 36
  1.  
Sinh học phát triển người SH536 2 30       60 36
  1.  
Sinh lí sinh sản SH537 2 30       60 36
  1.  
Sinh lí so sánh SH538 2 30       60 36
  1.  
Sinh lí vật nuôi SH539 2 30       60 36  
  Chuyên ngành 4. Sinh thái học
  Các môn bắt buộc 13              
  1.  
Đại cương về các hệ sinh thái SH540 3 45       90 30 6
  1.  
Nguyên tắc phân loại sinh vật SH541 3 45       90 30 6
  1.  
Sinh thái học thực vật SH542 3 45       90 30 6
  1.  
Sinh thái học động vật SH543 3 45       90 30 7
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH544 1       45     7
  Các môn tự chọn: Chọn 4 môn trong 6   8/12             7
  1.  
Sinh học và sinh thái học Lưỡng cư - Bò sát SH545 2 30       60 30  
  1.  
Sinh học động vật đất SH546 2 30       60 30
  1.  
Sinh thái học Côn trùng SH547 2 30       60 30  
  1.  
Hình thái giải phẫu thích nghi thực vật SH548 2 30       60 30  
  1.  
Sinh quyển và các khu dự trữ sinh quyển SH549 2 30       60 30  
  1.  
Hệ sinh thái nông nghiệp SH591 2 30       60 30  
  Chuyên ngành 5. Hóa sinh học
  Các môn bắt buộc 13              
  1.  
Hoá sinh học Protein SH550 3 45       90 28 6
  1.  
Hoá sinh học hoocmon SH551 3 45       90 28 6
  1.  
Hoá sinh học màng SH552 3 45       90 28 6
  1.  
Hoá sinh học dinh dưỡng SH553 3 45       90 28 7
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH554 1       45     7
  Các môn tự chọn: Chọn 4 môn trong 5 môn 8/10             7
  1.  
Phương pháp nghiên cứu Hoá sinh SH555 2 30       60 28
  1.  
Axit nucleic SH556 2 30       60 28
  1.  
Enzim SH557 2 30       60 28
  1.  
Hoá sinh học Vitamin SH558 2 30       60 28
  1.  
Hóa sinh học môi trường SH559 2 30       60 28
  Chuyên ngành 6. Vi sinh vật hoc
  Các môn bắt buộc 13              
  1.  
Công nghệ vi sinh SH560 3 45       90 29 6
  1.  
Vi khuẩn SH561 3 45       90 29 6
  1.  
Xạ khuẩn SH562 3 45       90 29 6
  1.  
Vi sinh vật công nghiệp SH563 3 45       90 29 7
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH564 1       45     7
  Các môn tự chọn: Chọn 4 môn trong 5 môn 8/10             7
  1.  
Công nghệ xử lí nước thải bằng biện pháp sinh học SH565 2 30       60 29
  1.  
Vi sinh vật học môi trường SH566 2 30       60 29
  1.  
Vi sinh vật trồng trọt SH567 2 30       60 29
  1.  
Virut học SH568 2 30       60 29
  1.  
Nấm mốc SH569 2 30       60 29
  Chuyên ngành 7. Thực vật học
  Các môn bắt buộc   13              
  1.  
Nguyên tắc phân loại và hệ thống học thực vật SH570 3 45       90 25 7
  1.  
Sinh thái học thực vật SH571 3 45       90 25 6
  1.  
Đa dạng sinh học và bảo tồn tài nguyên thực vật SH572 3 45       90 25 6
  1.  
Sự  tiến hoá hình thái thực vật hạt kín SH573 3 45       90 25 6
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH574 1       45     7
  Các môn tự chọn: chọn 4 môn trong 6 môn 8/12             7
  1.  
Phương pháp nghiên cứu thực vật SH575 2 30       60 25  
  1.  
Tài nguyên thực vật Việt Nam SH576 2 30       60 25  
  1.  
Thực vật rừng Việt Nam SH577 2 30       60 25  
  1.  
Giải phẫu so sánh các họ TV hạt kín SH578 2 30       60 25  
  1.  
Hệ sinh thái nông nghiệp SH579 2 30       60 25, 30  
  1.  
Hình thái giải phẫu thích nghi thực vật SH592 2 30       60 25  
  Chuyên ngành 8. Sinh lí thực vật
  Các môn bắt buộc   13              
  1.  
Quang hợp SH580 3 45       90 37 6
  1.  
Dinh dưỡng khoáng SH581 3 45       90 37 6
  1.  
Sinh lí sinh trưởng và phát triển thực vật SH582 3 45       90 37 7
  1.  
Tính chống chịu của thực vật với điều kiện ngoại cảnh bất thuận SH583 3 45       90 37 6
  1.  
Thực tế chuyên ngành hẹp SH584 1       45     7
  Các môn tự chọn: chọn 4 môn trong 5 môn 8/10             7
  1.  
Phương pháp nghiên cứu sinh lí TV SH585 2 30       60 37
  1.  
Nuôi cấy mô tế bào thực vật SH586 2 30       60 37
  1.  
Hô hấp và vấn đề bảo quản nông sản SH587 2 30       60 37
  1.  
Trao đổi nước ở thực vật SH588 2 30       60 37
  1.  
Sự thích nghi của thực vật SH589 2 30       60 37
Thực tập chuyên ngành SH593 8             8
V Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:
(Nếu SV không làm KLTN phải học 4 môn chuyên ngành trong 5 môn chuyên ngành sau)
SH701 8/10   8
  1.  
Nhân chủng học SH600 2 30       60   8
  1.  
Cơ sở phân bón và ứng dụng SH601 2 30       60 37 8
  1.  
Bệnh học SH602 2 30       60 28.29 8
  1.  
Sinh lí thực vật ứng dụng SH603 2 30       60 37 8
  1.  
Chỉ thị sinh học SH604 2 30       60   8
  Tổng số 130              
                         
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây