SƯ PHẠM GIÁO DỤC CÔNG DÂN (Civic Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:50
Mã ngành: D140204
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                           26 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành:              06 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                    58 tín chỉ
                        + Bắt buộc:                                                   50 tín chỉ
                        + Tự chọn:                                                    08 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                                            32 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:               08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I. Khối kiến thức đại cương   26              
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 20 10     60 6 4
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 20 10     60 7 5
  1.  
Tin học TH101 2 15     15 60   1
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1   15     30   1
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1   15     30 9 3
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1   15     30 10 5
Chọn 4/6 tín chỉ sau
  1.  
Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
  1.  
Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II. Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   6              
  1.  
Cơ sở văn hóa Việt Nam VH201 2 30       60   2
  1.  
Lịch sử văn minh thế giới LS202 2 30       60   4
  1.  
Lôgíc học CT202 2 30       60   1
III Khối kiến thức chuyên ngành   57              
  Phần bắt buộc   49              
  1.  
Thống kê xã hội học CT301 2 24 6     60   2
  1.  
Mỹ học CT302 2 22   8   60 2 4
  1.  
Nhà nước và pháp luật đại cương CT303 2 20   10   60   1
  1.  
Kinh tế học CT304 2 22 8     60   2
  1.  
Tôn giáo học CT305 2 22   8   60 2 6
  1.  
Xã hội học CT306 2 22   8   60   2
  1.  
Đạo đức học CT307 2 22   8   60 2 3
  1.  
Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa CT308 2 22   8   60 2 4
  1.  
Lịch sử các học thuyết kinh tế CT309 2 22   8   60   1
  1.  
Lịch sử triết học 1 (Triết học phương Đông) CT310 2 22   8   60   1
  1.  
Lịch sử triết học 2 (Triết học phương Tây) CT311 3 33   12   90   2
  1.  
Lịch sử triết học 3 (Triết học Mác-Lênin) CT312 2 24   6   60 32 3
  1.  
Lịch sử triết học 4 ( Triết học phương Tây hiện đại) CT313 2 22   8   60   3
  1.  
Chuyên đề triết học CT314 4 33   12   90 1 5
  1.  
Chuyên đề kinh tế chính trị CT315 4 33   12   90 2 6
  1.  
Chuyên đề chủ nghĩa xã hội khoa học CT316 4 33   12   90 2 7
  1.  
Chuyên đề lịch sử đảng Cộng sản Việt Nam CT317 2 22   8   60 4 6
  1.  
Một số tác phẩm của Mác - Ăngghen CT318 3 33   12   90 33 4
  1.  
Một số tác phẩm của Lênin CT319 3 33   12   90 33 5
  1.  
Một số tác phẩm của Hồ Chí Minh CT320 2 22   8   60 3 5
  Phần  tự chọn (chọn 4 học phần trong 12 học phần sau )   8             7
  1.  
Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế CT321 2 22   8   60 33 7
  1.  
Lịch sử kinh tế quốc dân CT322 2 22   8   60 2 7
  1.  
Giáo dục gia đình CT323 2 22   8   60 1 7
  1.  
Hiến pháp và các định chế chính trị CT324 2 22   8   60 2 7
  1.  
Lô gíc biện chứng CT325 2 22   8   60 33 7
  1.  
Vấn đề con người trong lịch sử triết học CT326 2 22   8   60 33 7
  1.  
Lịch sử phép biện chứng CT327 2 22   8   60 33 7
  1.  
Những vấn đề về thời đại ngày nay CT328 2 22   8   60 2 7
  1.  
Lịch sử tư tưởng Việt Nam CT329 2 22   8   60   7
  1.  
CNXH hiện thực CT330 2 22   8   60   7
  1.  
Xây dựng Đảng CT331 2 22   8   60 4 7
  1.  
Lịch sử các học thuyết chính trị CT332 2 22   8   60   7
IV. Khối kiến thức nghiệp vụ   33              
  1.  
Quản lý nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo QL101 2 30       60   6
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 30       60   2
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 2 30       60   3
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 30       60   3
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 30       60   4
  1.  
Phương pháp dạy học Giáo dục công dân 1 (Lý luận phương pháp dạy học Giáo dục công dân) CT401 2 24   6   60 54 5
  1.  
Phương pháp dạy học Giáo dục công dân 2 (Phương pháp dạy học Giáo dục công dân lớp 10) CT402 2 20 5 5   60 55 6
  1.  
Phương pháp dạy học Giáo dục công dân 3 (Phương pháp dạy học Giáo dục công dân lớp 11) CT403 2 20 5 5   60 55 6
  1.  
Phương pháp dạy học Giáo dục công dân 4 (Phương pháp dạy học Giáo dục công dân lớp 12) CT404 2 20 5 5   60 55 7
  1.  
Thực hành SP (2 tín chỉ cho giảng và 01 tín chỉ cho công tác chủ nhiệm) CT405 3           55  
6
  1.  
Ứng dụng CNTT trong chuyên ngành CT406 2         60   6
  1.  
Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành CT407 2 22   8   60   4
  1.  
Thực tập sư phạm 1 CT601 4           59 7
  1.  
Thực tập sư phạm 2 CT602 4           62 8
V Khoá luận tốt nghiệp   8              
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: CT701 8             8
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây