SƯ PHẠM GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Physical Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 12:21
Mã ngành: D140206
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học GDQP - AN), trong đó:
-  Khối kiến thức đại cương:                                                                         27 tín chỉ      
- Khối kiến thức cơ bản chung của khối (nhóm) ngành:                        24 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                   43 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                                          28 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:            08 tín chỉ
  
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
SỐ
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành, thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
8 Tin học TH101 2 15 15     60   1
9 Giáo dục thể chất 4 (Thể dục cơ bản) TC104 1 6     24 30   1
10 Giáo dục thể chất 5 (Thể dục nhịp điệu) TC105 1 6     24 30   1
11 Giáo dục thể chất 6 (Thể dục đồng diễn) TC106 1 6     24 30   1
  Chọn 2 trong 3 môn học sau
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
13 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
14 Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   24              
15 Sinh lí người SH204 02 30       60 20 2
16 Sinh lí TDTT TC204 02 30       60 15 3
17 Y học TDTT TC205 02 30       60 16 6
18 Âm nhạc, vũ đạo & khiêu vũ thể thao TC206 03 15     60 90   2
19 Phương pháp thống kê trong TDTT TC309 02 30       60   3
20 Giải phẫu người (Sinh học người) SH201 02 30       60   1
21 Vệ sinh TDTT TC207 02 30       60   1
22 Lịch sử và quản lý TDTT TC303 03 45       90   4
23 Tâm lý học TDTT TC304 02 30       60   4
24 Giáo dục học TDTT TC305 02 30       60   5
25 Dinh dưỡng học TC307 02 30       60   2
III Khối kiến thức chuyên ngành   43              
  Phần bắt buộc   33              
26 Điền kinh 1 TC425 02 12     48 60   1
27 Điền kinh 2 TC426 02 12     48 60 26 2
28 Điền kinh 3 TC427 02 12     48 60 27 3
29 Thể dục dụng cụ TC428 02 12     48 60   3
30 Bơi lội 1 TC430 02 12     48 60   5
31 Bóng đá 1 TC431 02 12     48 60   5
32 Bóng chuyền 1 TC432 02 12     48 60   4
33 Bóng bàn 1 TC433 02 12     48 60   3
34 Bóng ném 1 TC434 02 12     48 60   4
35 Bóng rổ 1 TC435 02 12     48 60   3
36 Cầu lông 1 TC436 02 12     48 60   2
37 Đá cầu 1 TC437 02 12     48 60   5
38 Cờ vua 1 TC438 02 12     48 60   2
39 Võ 1 TC439 02 12     48 60   1
40 Trò chơi vận động TC308 01 6     24 30   2
41 Phương pháp NCKH TDTT TC306 02 30       60   6
42 Ứng dụng CNTT trong dạy chuyên ngành TC310 02 15     15 60   6
  Phần tự chọn   10              
  Tự chọn 1 (Chọn 01 môn trong các môn học sau; Sv chọn môn nào trong tự chọn 1 sẽ chọn môn đó trong tự chọn 2).   2/12             5
43 Cầu lông 2 TC440 2 12     48 60 36  
44 Cờ Vua 2 TC441 2 12     48 60 38  
45 Võ 2 TC442 2 12     48 60 39  
46 Bóng rổ 2 TC443 2 12     48 60 35  
47 Điền kinh 4 TC444 2 12     48 60 28  
48 Bóng chuyền 2 TC445 2 12     48 60 32  
  Tự chọn 2 (Chọn 01 môn trong các môn học sau).   3/18             6
49 Cầu lông 3 TC446 3 18     72 90 43  
50 Cờ Vua 3 TC447 3 18     72 90 44  
51 Võ 3 TC448 3 18     72 90 45  
52 Bóng rổ 3 TC449 3 18     72 90 46  
53 Điền kinh 5 TC450 3 18     72 90 47  
54 Bóng chuyền 3 TC451 3 18     72 90 48  
  Tự chọn 3 (Chọn 1 môn trong các môn học sau; Sv chọn môn nào trong tự chọn 3 sẽ chọn môn đó trong tự chọn 4).   2/12             6
55 Thể dục 1 TC452 2 12     48 60 29  
56 Bóng ném 2 TC453 2 12     48 60 34  
57 Bóng đá 2 TC454 2 12     48 60 31  
58 Đá cầu 2 TC455 2 12     48 60 37  
59 Bóng bàn 2 TC456 2 12     48 60 33  
60 Bơi lội 2 TC457 2 12     48 60 30  
  Tự chọn 4 (Chọn 01 môn trong các môn học sau).   3/18             7
61 Thể dục 2 TC458 3 18     72 90 55  
62 Bóng ném 3 TC459 3 18     72 90 56  
63 Bóng đá 3 TC460 3 18     72 90 57  
64 Đá cầu 3 TC461 3 18     72 90 58  
65 Bóng bàn 3 TC462 3 18     72 90 59  
 
66 Bơi lội 3 TC463 3 18     72 90 60  
IV Khối kiến thức nghiệp vụ    28              
67 Quản lý nhà nước và quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo QL101 2 30       60   6
68 Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 30       60   2
69 Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 2 30       60   3
70 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 30       60   3
71 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 30       60   4
72 Lý luận và PPGDTC TC501 4 60       120   5
73 Lý luận và PP GDTC trường học TC506 2 30       60 72 6
74 Lý luận và PP huấn luyện thể thao TC507 2 30       60 73 7
75 Thực hành sư phạm (2 tín chỉ cho giảng và 1 tín chỉ cho công tác chủ nhiệm) TC601 3         90   6
76 Thực tập sư phạm 1 TC602 4             7
77 Thực tập sư phạm 2 TC603 4             8
V   Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế TC701 8             8
  Tổng cộng   130              
           

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây