SƯ PHẠM HÓA HỌC (Chemistry Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:57
Mã ngành: D140212
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 tín chỉ (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                      26 tín chỉ
+ Lý luận chính trị:                                                             10 tín chỉ
+ Ngoại ngữ:                                                                       07 tín chỉ
+ Tin học:                                                                             02 tín chỉ
+ Giáo dục thể chất:                                                           03 tín chỉ
+ Chọn 2 trong 3 môn học sau:
  • Pháp luật Việt Nam:                   2 tín chỉ
  • Môi trường và con người:         2 tín chỉ
  • Tiếng Việt thực hành:                2 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản:                                                                            16 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                               47 tín chỉ
                        + Bắt buộc:                                                                             41 tín chỉ
                        + Tự chọn:                                                                              06 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                                        33 tín chỉ
                        + Quản lý NN và QL ngành GD&ĐT:                                 02 tín chỉ
                        + Phương pháp NCKH chuyên ngành:                             02 tín chỉ
                        + Ứng dụng CNTT trong dạy học chuyên ngành:           02 tín chỉ
                        + Tâm lý học:                                                                         04 tín chỉ
                        + Giáo dục học:                                                                     04 tín chỉ
                        + PPDH chuyên ngành:                                                      08 tín chỉ
                        + Thực hành sư phạm:                                                       03 tín chỉ
                        + Kiến tập, thực tập:                                                            08 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:         08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
SỐ TT Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành, thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xeminar, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
  Môn học bắt buộc   22              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1(Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
8 Tin học TH101 2 15 15     60   2
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 10 5
  Chọn 2 trong 3 môn học   4/6              
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
13 Tiếng Việt thực hành VH101 2 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản   16              
15 Toán cao cấp A1 (Đại số tuyến tính) TN201 2 30       60   1
16 Toán cao cấp A2 (Giải tích ) TN202 3 30 15     90   2
17 Xác suất - Thống kê TN205 2 30       60   2
18 Vật lý đại cư­ơng A1 VL101 2 30       60   1
19 Vật lý đại c­ương A2 VL202 2 30       60 18 2
20 Hoá học đại cư­ơng 1 HH201 3 30     15 90   1
21 Hoá học đại cư­ơng 2 HH202 2 30       60 20 2
III Khối kiến thức chuyên ngành   47              
  Phần bắt buộc   41              
22 Kim loại và Phi kim (Hoá học vô cơ 1) HH301 3 30 15     90 20 2
23 Thực hành Hoá học vô cơ (Hoá học vô cơ 2) HH302 2       30 60 22 3
24 Cơ sở lý thuyết hóa học vô cơ (Hoá học vô cơ 3) HH303 2 30       60 23 4
25 Đại cương và hiđrocacbon (Hoá học hữu cơ 1) HH304 3 30 15     90 21 2
26 Dẫn xuất của hiđrocacbon (Hoá học hữu cơ 2) HH305 3 30 15     90 25 4
27 Thực hành Hoá học hữu cơ  (Hoá học hữu cơ 3) HH306 2       30 60 26 5
28 Cơ sở lý thuyết hóa học hữu cơ (Hoá học hữu cơ 4) HH307 2 15 15     60 27 6
29 Cân bằng ion trong dung dịch (Hoá học phân tích 1) HH308 2 30       60 21 3
30 Các phương pháp định lượng Hoá học (Hoá học phân tích 2) HH309 2 30       60 29 4
31 Thực hành Hoá học phân tích (Hoá học phân tích 3) HH310 2       30 60 30 5
32 Các phương pháp phân tích công cụ (Hoá học phân tích 4) HH311 2 30       60 31 6
33 Nhiệt động lực học hoá học – Động hoá học và xúc tác (Hoá lý 1) HH312 4 45 15     120 22 3
34 Điện hoá học – Hoá keo (Hoá lý 2) HH313 2 30       60 33 4
35 Thực hành Hoá lý (Hoá lý 3) HH314 2       30 60 34 5
36 Hoá học lượng tử (Hoá lý 4) HH315 2 30       60 35 6
37 Hóa công nghệ (Hoá CN - MT 1) HH316 2 30       60 23 4
38 Hóa môi trường (Hoá CN - MT 2) HH317 2 30       60 37 5
39 Hóa nông học + Thực hành HCN-MT (Hóa CN – MT 3) HH318 2 15     15 60 38 6
  Phần tự chọn   6             7
  Tự chọn 1 (chọn 1 trong 8 học phần sau)   2              
40 Các ph­ương pháp quang phổ HH319 2 15 15     60    
41 Đánh giá thống kê số liệu thực nghiệm hoá học HH320 2 30       60    
42 Hoá học vật liệu HH321 2 30       60    
43 Phương pháp tách chiết HH322 2 30       60    
44 Ăn mòn và bảo vệ kim loại HH323 2 30       60    
45 Sử dụng phương tiện trực quan và phương tiện kĩ thuật trong DH hoá học HH324 2 15     15 60    
46 Danh pháp hợp chất hữu cơ HH325 2 15 15     60    
47 Công nghệ xử lý môi trường HH326 2 30       60    
  Tự chọn 2 (chọn 1 trong 8 học phần sau)   2              
48 Hoá học các nguyên tố hiếm HH327 2 30       60    
49 Hoá học lập thể HH328 2 30       60    
50 Một số kỹ thuật, phương pháp dạy và học tích cực HH329 2 15   15   60    
51 Phương pháp phân tích phổ phát xạ và hấp thụ nguyên tử HH330 2 30       60    
52 Độc học môi trường HH331 2 30       60    
53 Điện hoá ứng dụng HH332 2 30       60    
54 Giáo dục môi trường trong dạy học hoá học HH333 2 15   15   60    
55 Xúc tác dị thể HH334 2 30       60    
  Tự chọn 3 (chọn 1 trong 8 học phần sau)   2              
56 Luyện kim loại màu và quý hiếm HH335 2 30       60    
57 Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng HH336 2 15   15   60    
58 Các phương pháp phân tích điện hoá HH337 2 30       60    
59 Động học các quá trình điện cực HH338 2 30       60    
60 Hóa học các hợp chất thiên nhiên HH339 2 30       60    
61 Phân tích môi trường HH340 2 30       60    
62 Kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn hóa học theo chuẩn kiến thức và kỹ năng HH341 2 15   15   60    
63 Tính chất và phương pháp nghiên cứu phức chất HH342 2 30       60    
IV Khối kiến thức nghiệp vụ   33              
64 Quản lý NN và QL ngành GD&ĐT QL101 2 30       60   6
65 Phương pháp NCKH chuyên ngành HH401 2 15   15   60 72+73 6
66 Ứng dụng CNTT trong dạy học chuyên ngành HH402 2 15     15 60   6
67  Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 30       60   2
68  Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 2 30       60   3
69 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 30       60   3
70 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 30       60   4
71 Những vấn đề đại cương của PPGD Hóa học (Phương pháp dạy học 1) HH403 2 15   15   60 23 4
72 Giảng dạy các chương mục quan trọng của Hóa học phổ thông (Phương pháp dạy học 2) HH404 2 15     15 60 71 5
73 Thực hành lý luận dạy học Hóa học (Phương pháp dạy học 3 ) HH405 2       30 60 71 5
74 Bài tập hóa học phổ thông (Phương pháp dạy học 4) HH406 2 15   15   60 71 6
75 Thực hành sư phạm HH407 3       45 90   7
76 Thực tập sư phạm 1 HH408 3         90   7
77 Thực tập sư phạm 2 HH409 5         150   8
V Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế HH701 8             8
  Các môn chuyên ngành thay thế
(Chọn 4 môn chuyên ngành  trong 8 môn chuyên ngành sau)
  8             8
78 Kỹ thuật tổng hợp vật liệu vô cơ HH601 2 30       60   8
79 Hóa sinh vô cơ HH602 2 30       60   8
80 Những vấn đề cốt lõi của hóa học hữu cơ HH603 2 30       60   8
81 Nhiệt động học thống kê HH604 2 30       60   8
82 Hóa lý cấu tạo phân tử và liên kết hóa học HH605 2 30       60   8
83 Phân tích chương trình hóa học phổ thông HH606 2 30       60   8
84 Công nghệ xử lý nước cấp HH607 2 30       60   8
85 Công nghệ xử lý nước thải HH608 2 30       60   8
Tổng 130              
 

Tổng số điểm của bài viết là: 24 trong 6 đánh giá

Xếp hạng: 4 - 6 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây