SƯ PHẠM TIẾNG ANH (English Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 12:22
Mã ngành: D140231     
Tng s tín ch phi tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP - AN), trong đó:
            - Khối kiến thức đại cương:                                                               27 tín ch
                        + Bt buc:                                                   23 tín ch
                        + T chn:                                                    04 tín ch
            - Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành:   55 tín ch
            - Khối kiến thức chuyên ngành:                                                        12 tín ch
                        + Bt buc:                                                   10 tín ch
                        + T chn:                                                    02 tín ch
            - Khối kiến thức chuyên ngành hẹp:                                                28 tín ch
            - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:   08 tín ch
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số thứ tự Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (số thứ tự của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự
học,
tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xê-mi-na, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
  Phần bắt buộc   22              
1 Lý luận chính trị 1 CT101 2 30       60   2
2 Lý luận chính trị 2 CT102 3 30   15   90 1 3
3 Lý luận chính trị 3 CT103 2 30       60 2 4
4 Lý luận chính trị 4 CT104 3 30   15   90 3 5
5 Trung Quốc 1 TQ101 3 30 15     90   3
6 Trung Quốc 2 TQ102 2 30       60 5 4
7 Trung Quốc 3 TQ103 2 30       60 6 5
8 Tin học TH101 2 15     15 60   1
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 10 5
  Phần tự chọn (chọn 2 trong 3 môn học)   4              
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   55              
15 Ngữ âm – Âm vị học ASP201 2 30       60   4
16 Từ vựng – Ngữ nghĩa ASP202 2 30       60   4
17 Từ pháp – Cú pháp ASP203 3 45       90   3
18 Nghe 1 ASP204 2 15 15     60   1
19 Nói 1 ASP205 2 15 15     60   1
20 Đọc 1 ASP206 2 15 15     60   1
21 Viết 1 ASP207 2 15 15     60   1
22 Nghe 2 ASP208 2 15 15     60 18 2
23 Nói 2 ASP209 2 15 15     60 19 2
24 Đọc 2 ASP210 2 15 15     60 20 2
25 Viết 2 ASP211 2 15 15     60 21 2
26 Nghe 3 ASP212 2 15 15     60 22 3
27 Nói 3 ASP213 2 15 15     60 23 3
28 Đọc 3 ASP214 2 15 15     60 24 3
29 Viết 3 ASP215 2 15 15     60 25 3
30 Nghe 4 ASP216 2 15 15     60 26 4
31 Nói 4 ASP217 2 15 15     60 27 4
32 Đọc 4 ASP218 2 15 15     60 28 4
33 Viết 4 ASP219 2 15 15     60 29 4
34 Nghe 5 ASP220 2 15 15     60 30 5
35 Nói 5 ASP221 2 15 15     60 31 5
36 Đọc 5 ASP222 2 15 15     60 32 5
37 Viết 5 ASP223 2 15 15     60 33 5
38 Nghe 6 ASP224 2 15 15     60 34 6
39 Nói 6 ASP225 2 15 15     60 35 6
40 Đọc 6 ASP226 2 15 15     60 36 6
41 Viết 6 ASP227 2 15 15     60 37 6
III Khối kiến thức chuyên ngành   12              
  Phần bắt buộc   10              
42 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong ngành tiếng Anh ASP301 2 30       60   2
43 Ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tiếng Anh ASP302 2 15 15     60   2
44 Văn hóa Anh – Mỹ ASP303 2 30       60   6
45 Phân tích diễn ngôn ASP304 2 30       60   6
46 Dụng học ASP305 2 30       60   6
  Phần tự chọn (chọn 1 trong 2 môn học)   2              
47 Tiếng Anh du lịch ASP306 2 15 15     60   2
48 Tiếng Anh kinh tế ASP307 2 15 15     60   2
IV Khối kiến thức chuyên ngành hẹp   28              
49 Quản lý nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo QL101 2 30       60   6
50 Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 30       60   2
51 Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 2 30       60   3
52 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 30       60   3
53 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 30       60   4
54 Thực hành sư phạm (2 tín chỉ giảng dạy & 1 tín chỉ công tác chủ nhiệm) ASP601 3 15     30 90 50,
51
6
55 Phương pháp dạy học chuyên ngành tiếng Anh ASP405 4 60       120   6
56 Thực hành sư phạm chuyên ngành tiếng Anh ASP406 4 30       90 53 7
57 Thực tập sư phạm 1 ASP407 4             7
58 Thực tập sư phạm 2 ASP408 4           55 8
V Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   8              
59 Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế ASP701 8             8
Ghi chú: Sinh viên không làm Khóa luận tốt nghiệp sẽ thi tốt nghiệp các môn: Nghe, Nói, Đọc, Viết.
                       

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây