SƯ PHẠM VẬT LÍ (Physics Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:27
Mã ngành: D140211
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương: 26 tín chỉ
+ Môn học bắt buộc: 22 tín chỉ
+ Môn học tự chọn: 4/6 tín chỉ           
- Khối kiến thức cơ bản chung cho khối ngành: 16 tín chỉ      
- Khối kiến thức chuyên ngành:  51 tín chỉ
+ Môn học bắt buộc: 49 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:  2/24 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ: 29 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: 08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (LL chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (LL chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 6 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 7 5
8 Tin học TH101 2 15 15     60   1
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 11 5
Chọn 2 trong 3 môn học:
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30           1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II. Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   16              
15 Toán cao cấp A1 (Đại số tuyến tính) TN201 2 30       60   1
16 Toán cao cấp A2 (Giải tích 1) TN202 3 45       90   1
17 Toán cao cấp A3 (Giải tích 2) TN203 2 30       60 16 2
18 Toán cao cấp A4 (Giải tích 3) TN204 2 30       60 17 3
19 Xác suất thống kê TN205 2 30       60 15,16 2
20 Cơ lý thuyết VL201 2 15 15     60 16,17,18 4
21 Hóa học đại cương 1 HH201 3 30     15 90   1
III. Khối kiến thức chuyên ngành   51              
22 Phương pháp NCKH chuyên ngành VL301 2 15   15   60   6
23 Ứng dụng CNTT trong dạy học vật lí VL302 2 15 15     60   6
24 Cơ đại cương 1 VL303 2 15 15     60   1
25 Cơ đại cương 2 VL304 2 15 15     60 24 2
26 Vật lí phân tử và nhiệt học VL305 3 30 15     90 24 2
27 Điện và từ 1 VL306 2 15 15     60 24 2
28 Điện và từ 2 VL307 2 15 15     60 27 3
29 Dao động và sóng VL308 2 15 15     60 24,25 5
30 Quang học 1 VL309 2 15 15     60   4
31 Quang học 2 VL310 2 15 15     60   4
32 Vật lí nguyên tử và hạt nhân VL311 3 30 15     90 31 5
33 Thiên văn VL312 2 15 15     60   5
34 Thực hành VLĐC 1 VL313 2       30 60 24,25,26 3
35 Thực hành VLĐC 2 VL314 2       30 60 27,28,31 5
36 Kỹ thuật nhiệt và động cơ đốt trong VL315 2 15     15 60   2
37 Kỹ thuật điện VL316 2 15 15     60 35 6
38 Kỹ thuật điện tử VL317 2 15 15     60 26 4
39 Điện động lực học 1 VL318 2 15 15     60   4
41 Cơ học lượng tử 1 VL320 2 15 15     60   6
42 Cơ học lượng tử 2 VL321 2 15 15     60 40 7
43 Vật lí thống kê VL322 2 15 15     60 19 7
44 Lý thuyết chất rắn VL323 3 30 15     90   7
45 Phương pháp toán lí VL324 2 15 15     60   6
Môn tự chọn: chọn 1 trong số các môn học sau
46 Hàm biến phức TH301 2 15 15     60   7
47 Điện động lực học 2 VL319 2 15 15     60 38 7
48 Nhiệt động lực học VL325 2 15 15     60   7
49 Nhập môn lý thuyết trường VL326 2 15   15   60   7
50 Phương pháp mô men VL327 2 15   15   60   7
51 Tin học cho vật lí VL328 2 15 15     60   7
52 Lịch sử vật lí VL329 2 15   15   60   7
53 Dạy học giải bài tập vật lí phổ thông VL330 2 15     15 60   7
54 Vật lí và kỹ thuật màng mỏng VL331 2 30       60   7
55 Sử dụng e-learning trong dạy học vật lí VL332 2 15   15   60   7
56 Phương pháp của vật lí lượng tử VL333 2 15 15     60   7
57 Đối xứng cao trong tương tác của các hạt cơ bản VL334 2 30       60   7
IV. Khối kiến thức nghiệp vụ   29              
58 Quản lý nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo QL101 2 30       60   6
59 Tâm lý học đại cương TL501 2 30       60   2
60 Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 30       60   3
61 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT TL502 2 30       60   3
62 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT GD502 2 30       60   4
63 Phương pháp dạy học 1 (Lý luận dạy học Vật lí) VL401 3 30 15     90   5
64 Phương pháp dạy học 2 (Nghiên cứu chương trình Vật lí phổ thông) VL402 3 30 15     90 60 6
65 Phương pháp dạy học 3 (Thực hành Vật lí phổ thông) VL403 2       30 60 60 7
66 Thực hành SP (2 tín chỉ cho giảng và 01 tín chỉ cho công tác chủ nhiệm) (Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm) VL404 3       45 90 60 6
67 Thực tập sư phạm 1 VL405 3             7
68 Thực tập sư phạm 2 VL406 5             8
V Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:   8             8
69 Khóa luận tốt nghiệp: VL701 8             8
  Các môn chuyên ngành thay thế:
(Chọn 04 môn chuyên ngành trong số 11 môn chuyên ngành sau)
  8              
70 Cấu trúc hạt nhân VL601 2 30       60   8
71 Kỹ thuật laser VL602 2 30       60   8
72 Dòng điện trong các môi trường VL603 2 15 15     60   8
73 Kiểm tra đánh giá kết quả học tập vật lí VL604 2 15   15   60   8
74 Các kiểu tổ chức dạy học hiện đại VL605 2 30       60   8
75 Ô tô VL606 2 30       60   8
76 Vật liệu từ liên kim loại và công nghệ chế tạo VL607 2 30       60   8
77 Cơ kỹ thuật VL608 2 30       60   8
78 Nhập môn thuyết tương đối rộng VL609 2 30       60   8
79 Nhập môn lý thuyết chất rắn lượng tử VL610 2 30       60   8
80 Vật lí hiện đại VL611 2 30       60   8
  Tổng số   130              
 

Tổng số điểm của bài viết là: 14 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 4.7 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây