Mathematics Education – teaching through English

Thứ bảy - 20/08/2016 11:22

Mathematics Education – teaching through English

Mã ngành: D140209
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 150 (Không tính môn học: GDQP-AN 8 tín chỉ, GDTC 4 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương: 41 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 65 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 41 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:     24 tín chỉ
      Bắt buộc: 22 tín chỉ
      Tự chọn:         2 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm: 37 tín chỉ
      Bắt buộc:       33  tín chỉ
      Tự chọn:         4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ


KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành, Thí nghiệm, Thực tập , Thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Seminar, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   41          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1 CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2 CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4 CT104 3 32   26   90
  1.  
Tiếng Anh A2 1 A2101 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh A2 2 A2102 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh A2 3 A2103 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh B1 1 B1101 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh B1 2 B1102 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh B1 3 B1103 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh B2 1 B2101 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh B2 2 B2102 3 30 30     75
  1.  
Tiếng Anh B2 3 B2103 3 30 30     75
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất  TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất  TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất  TC103 1       30 15
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   65          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   41          
  1.  
Set theory – Logics
Tập hợp logic
TN213.TA 3 30 30     75
  1.  
Abstract algebra
Đại số đại cương
TN302.TA 3 30 30     75
  1.  
Number theory
Số học
TN304.TA 3 30 30     75
  1.  
Elementary algebra
Đại số sơ cấp
TN401.TA 3 30 30     75
  1.  
Analysis of single variable functions 1
Giải tích hàm một biến 1
TN214.TA 3 30 30     75
  1.  
Analysis of single variable functions 2
Giải tích hàm một biến 2
TN215.TA 3 30 30     75
  1.  
Analysis of multivariable functions 1
Giải tích hàm nhiều biến 1
TN216.TA 3 30 30     75
  1.  
Ordinary differential equations
Phương trình vi phân
TN310.TA 2 15 30     45
  1.  
Topology-Measures and Integration
Tô pô- Độ đo –Tích phân
TN217.TA 3 30 30     75
  1.  
Linear algebra 1
Đại số tuyến tính 1
TN218.TA 3 30 30     75
  1.  
Linear algebra 2
Đại số tuyến tính  2
TN219.TA 3 30 30     75
  1.  
Linear geometry
Hình học tuyến tính
TN220.TA 3 30 30     75
  1.  
Elementary geometry
Hình học sơ cấp
TN403.TA 3 30 30     75
  1.  
Probability theory
Lí thuyết xác suất
TN221.TA 3 30 30     75
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   24          
Bắt buộc   22          
  1.  
Polynomial rings and module theory
Vành đa thức và lý thuyết mô đun
TN222.TA 2 15 30     45
  1.  
Analysis of multivariable functions 2
Giải tích hàm nhiều biến 2
TN223.TA 2 15 30     45
  1.  
Functional analysis
Giải tích hàm
TN313.TA 3 30 30     75
  1.  
Numerical analysis
Giải tích số
TN312.TA 2 15 30     45
  1.  
Projective geometry
Hình học xạ ảnh
TN402.TA 2 15 30     45
  1.  
Linear programming
Quy hoạch tuyến tính
TN405.TA 2 15 30     45
  1.  
Mathematical Statistics
Thống kê toán học
TN224.TA 2 15 30     45
  1.  
Discrete mathematics
Toán rời rạc
TN225.TA 2 15 30     45
  1.  
English for high school Mathematics
Tiếng anh cho Toán phổ thông
TN250.CLC 3 30 30     75
  1.  
Teaching high school Mathematics through English
Dạy Toán THPT bằng Tiếng anh
TN226.CLC 2 15 30     45
Tự chọn: Chọn 1 trong các môn sau   2          
  1.  
Commutative algebra
Đại số giao hoán
TN227.TA 2 15 30     45
  1.  
Field theory
Lí thuyết trường
TN228.TA 2 15 30     45
  1.  
Inequalities and creating inequalities
Bất đẳng thức và sáng tạo bất đẳng thức
TN229.TA 2 15 30     45
  1.  
Applications of Group theory to some types of high school mathematics problems
Ứng dụng của lí thuyết nhóm vào một số dạng toán THPT
TN230.TA 2 15 30     45
  1.  
Applications of Dirichlet principle to elementary mathematics
Nguyên lí Dirichlet và ứng dụng giải toán sơ cấp
TN231.TA 2 15 30     45
  1.  
Group theory for Chemistry
Lí thuyết nhóm cho Hóa học
TN232.TA 2 15 30     45
  1.  
Teaching some algebraic topics in the orientation of capacity development for learners
Dạy một số chủ đề toán Đại số theo hương phát triển năng lực học sinh
TN233.TA 2 15 30     45
  1.  
Complex function theory
Hàm biến phức
TN306.TA 2 15 30     45
  1.  
Partial differential equations
Phương trình đạo hàm riêng
TN311.TA 2 15 30     45
  1.  
Some applications of single variable differentiation and integration
Một số ứng dụng của phép tính vi tích phân hàm một biến
TN234.TA 2 15 30     45
  1.  
Stability theory of differential equations
Lí thuyết ổn định hệ phương trình vi phân
TN413.TA 2 15 30     45
  1.  
Numerical methods for ordinary differential equations
Giải gần đúng phương trình vi phân
TN235.TA 2 15 30     45
  1.  
Nonlinear optimization
Tối ưu phi tuyến
TN236.TA 2 15 30     45
  1.  
Variational inequalities
Bất đẳng thức biến phân
TN237.TA 2 15 30     45
  1.  
Realistic Mathematics education
Giảng dạy Toán học gắn liền với thực tiễn
TN238.TA 2 15 30     45
  1.  
Geometry of groups of transformations
Hình học của nhóm biến đổi
TN239.TA 2 15 30     45
  1.  
Geometry and convexity
Hình học và tính lồi
TN240.TA 2 15 30     45
  1.  
Advanced analytical geometry
Hình học giải tích nâng cao
TN241.TA 2 15 30     45
  1.  
Geometric transformations and applications for geometry problem solving
Phép biến hình và ứng dụng giải toán hình học
TN242.TA 2 15 30     45
  1.  
Introductory Riemann geometry
Nhập môn hình học Riemann
TN243.TA 2 15 30     45
  1.  
Applications of plane projective transformations to plane geometry problem solving
Ứng dụng của phép biến đổi xạ ảnh phẳng vào giải toán hình học phẳng
TN244.TA 2 15 30     45
  1.  
Differential geometry
Hình học vi phân
TN315.TA 2 15 30     45
  1.  
Combinatorics optimization
Tối ưu tổ hợp
TN245.TA 2 15 30     45
  1.  
Logic control and application
Điều khiển logic và ứng dụng
TN246.TA 2 15 30     45
  1.  
Limit theorems and applications
Các định lý giới hạn và ứng dụng
TN247.TA 2 15 30     45
  1.  
Random processes and applications
Quá trình ngẫu nhiên và ứng dụng
TN248.TA 2 15 30     45
  1.  
Enhancing capacity of teaching probability and statistics for teachers
Tăng cường năng lực giảng dạy xác suất thống kê ở phổ thông
TN249.TA 2 15 30     45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1)
 
TL501 2 15   30   45
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   45
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học môn Toán (PPDH Toán 1) TN326 3 30   30   75
  1.  
Dạy học các tình huống điển hình môn Toán (PPDH Toán 2) TN327 3 30   30   75
  1.  
Phát triển năng lực giáo viên toán TN328 3 30   30   75
  1.  
Dạy học các lĩnh vực cụ thể môn Toán (PPDH Toán 3) TN329 3 30   30   75
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành và GD chuyên ngành TN330 2 15   30   45
  1.  
Thực hành sư phạm 1 TN331 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 2 TN332 2       60 30
  1.  
Thực tập sư phạm 1 TN442 3       135  
  1.  
Thực tập sư phạm 2 TN333 4       180  
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn sau
(Tự chọn nghiệp vụ 1, Tự chọn nghiệp vụ 2)
  4          
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL305 2 15     30 45
  1.  
Kỹ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh THPT TL303 2 15     30 45
  1.  
Những vấn đề giáo dục cập nhật GD303 2 15   15 15 45
  1.  
Tham vấn học đường TL304 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp học tập nghiên cứu của sinh viên GD304 2 15   15 15 45
  1.  
Tâm lý học giới tính TL306 2 15   15 15 45
  1.  
Tâm lý học khách hàng TL307 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp toán sơ cấp TN334 2 15   30   45
  1.  
Dạy học Toán theo hướng tiếp cận năng lực TN335 2 15   30   45
  1.  
Phương pháp dạy học tích cực môn Toán TN336 2 15   30   45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Graduation Thesis
Khóa luận tốt nghiệp
TN801.TA 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế   7          
  Tự chọn: chọn 1 trong 3 môn sau   4          
  1.  
Algebra
Đại số
TN447.TA 4 30 60      
  1.  
Analysis
Giải tích
TN448.TA 4 30 60      
  1.  
Geometry
Hình học
TN449.TA 4 30 60      
  Tự chọn: chọn 1 trong 2 môn sau   3          
  1.  
Applied Mathematics
Toán ứng dụng
TN450.TA 3 30 30      
  1.  
Teaching mathematics in high schools
Dạy học môn Toán ở THPT
TN451.TA 3 30 30      
  Tổng cộng   150          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây