SƯ PHẠM TIẾNG ANH

Chủ nhật - 30/07/2017 09:27
Mã ngành: D140231
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 58 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   12 tín chỉ
      Bắt buộc: 6 tín chỉ
      Tự chọn:        6 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ: 37 tín chỉ
                Bắt buộc:       33 tín chỉ
                Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
  
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương              
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT 101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT 102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT 103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT 104 3 32   26   90
  1.  
Tiếng Trung HSK2 1 HSK2101 4 30 60     90
  1.  
Tiếng Trung HSK2 2 HSK2102 3 30 30     75
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101         30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102         30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103         30 15
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15     30 45
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   58          
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 30     45
  1.  
Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 2 15 30     45
  1.  
Ngữ âm – Âm vị học ASP 201 2 15 30     45
  1.  
Từ vựng – Ngữ nghĩa ASP 202 2 15 30     45
  1.  
Từ pháp – Cú pháp ELT 203 2 15 30     45
  1.  
Nghe B1.1 ELT 204 2 15 30     45
  1.  
Nói B1.1 ELT 205 2 15 30     45
  1.  
Đọc B1.1 ELT 206 2 15 30     45
  1.  
Viết B1.1 ELT 207 2 15 30     45
  1.  
Nghe B1.2 ELT 208 2 15 30     45
  1.  
Nói  B1.2 ELT 209 2 15 30     45
  1.  
Đọc  B1.2 ELT 210 2 15 30     45
  1.  
Viết  B1.2 ELT 211 2 15 30     45
  1.  
Nghe  B2.1 ELT 212 2 15 30     45
  1.  
Nói  B2.1 ELT 213 2 15 30     45
  1.  
Đọc  B2.1 ELT 214 2 15 30     45
  1.  
Viết  B2.1 ELT 215 2 15 30     45
  1.  
Nghe  B2.2 ELT 216 2 15 30     45
  1.  
Nói  B2.2 ELT 217 2 15 30     45
  1.  
Đọc  B2.2 ELT 218 2 15 30     45
  1.  
Viết  B2.2 ELT 219 2 15 30     45
  1.  
Nghe C1.1 ELT 220 2 15 30     45
  1.  
Nói  C1.1 ELT 221 2 15 30     45
  1.  
Đọc  C1.1 ELT 222 2 15 30     45
  1.  
Viết  C1.1 ELT 223 2 15 30     45
  1.  
Nghe  C1.2 ELT 224 2 15 30     45
  1.  
Nói  C1.2 ELT 225 2 15 30     45
  1.  
Đọc  C1.2 ELT 226 2 15 30     45
  1.  
Viết  C1.2 ELT 227 2 15 30     45
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   12          
Bắt buộc   6          
  1.  
Văn hóa Anh – Mỹ ASP 303 2 15 30     45
  1.  
Phân tích diễn ngôn ASP 304 2 15 30     45
  1.  
Giao tiếp liên văn hóa ELT 228 2 15 30     45
Tự chọn: Chọn 3 trong số các môn sau   6          
  1.  
Dụng học ASP 305 2 15 30     45
  1.  
Tiếng Anh du lịch ASP 306 2 15 30     45
  1.  
Tiếng Anh kinh tế ASP 307 2 15 30     45
  1.  
Ngôn ngữ so sánh đối chiếu ELT 229 2 15 30     45
  1.  
Ngôn ngữ và văn hóa ELT 230 2 15 30     45
  1.  
Văn học Anh ELT 231 2 15 30     45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15   30   45
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   45
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15   30   45
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15   30   45
  1.  
Phương pháp NCKH và GD chuyên ngành Tiếng Anh ELT 301 2 15 30     45
  1.  
Ứng dụng CNTT trong dạy học Tiếng Anh ELT 302 2 15 30     45
  1.  
Lý luận và hệ thống phương pháp giảng dạy Tiếng Anh ELT 303 2 15 30     45
  1.  
Dạy ngữ liệu và kỹ năng ngôn ngữ ELT 304 3 30 30     75
  1.  
Kiểm tra đánh giá trong giảng dạy tiếng Anh ELT 305 2 15 30     45
  1.  
Thực hành phương pháp giảng dạy Tiếng Anh ELT 306 3 30 30     75
  1.  
Thực hành sư phạm 1 ELT 307 2       60 30
  1.  
Thực hành sư phạm 2 ELT 308 2       60 30
  1.  
Thực tập sư phạm 1 ASP 403 3       135  
  1.  
Thực tập sư phạm 2 ELT 309 4       180  
Tự chọn:chọn 02 môn   4          
  1.  
Kỹ năng thuyết trình ELT 310 2 15 30     45
  1.  
Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo môn Tiếng Anh trong nhà trường phổ thông ELT 311 2 15 30     45
  1.  
Kỹ năng phát triển chương trình ELT 312 2 15 30     45
  1.  
Kĩ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh trung học phổ thông TL503 2 15     30 45
  1.  
Những vấn đề giáo dục cần cập nhật GD503 2 15   15 15 45
  1.  
Tham vấn học đường TL504 2 15     30 45
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL505 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp học tập nghiên cứu của sinh viên GD504 2 15   15 15 45
  1.  
Tâm lý học giới tính TL506 2 15   15 15 45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp ELT 401 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Kỹ năng sử dụng tiếng Anh ELT 402 3 30 30     75
  1.  
Phát triển năng lực giảng dạy Tiếng Anh ASP 503 4 30 60     90
  Tổng cộng   135          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây