LỊCH THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016 - 2017

Thứ sáu - 18/11/2016 04:48
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2 LỊCH THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
KHOA HÓA HỌC HỌC KỲ I,  NĂM HỌC 2016 - 2017
 
                                                                                 
KHÓA 39   
K37 + K38 + K39 thi Giáo dục thể chất 1 + 2 + 3 vào ca 1 + ca 2 + ca 3 + ca 4
ngày 13/01/2017
                                               
Thời gian Khối lớp Hình thức Tên học phần
học phần
Địa điểm Cán bộ coi thi (hỏi thi)
Thứ Ngày Ca thi
           Thời gian: 03 tuần (Từ 05/12/2016 đến25/12/2016)
3 06/12 2 SP+CN Viết Ngoại ngữ 3 TA103.HH C1.5; C1.6; C2.5; C2.6 Bắc, Hảo, Nhung, Đại,
Vân, Thoa, Quang, Tiềm
5 08/12 2 SP Viết Các phương pháp quang phổ HH319 C1.5 Hòa,Tiềm,
SP Viết Hóa học vật liệu HH321 C1.6 Hương, Tuấn
1 CN Viết Đối xứng phân tử và lí thuyết nhóm HH435 B2.4 Thoa, N.Huyền
6 09/12 2 SP Viết Bài tập hóa học ở phổ thông (PPDH4) HH406 C1.5; C1.6; C2.5 Hạnh, Duyến, Thiện, Dũng, Hợp, Hảo
CN Viết Nhiệt động học thống kê HH434 C2.6 Đại, Hòa
2 12/12 2 SP+CN Viết Cơ sở lí thuyết hóa học hữu cơ (HHC4) HH307 C1.5; C1.6; C2.5; C2.6 Bách, Vân, Bắc, Nhung,
S.Huyền, Tiềm, Quang, Tuấn
4 14/12 2 SP Viết Giáo dục môi trường trong dạy học hóa học HH333 C1.5 Hạnh, Duyến
SP Viết Phương pháp phân tích phổ phát xạ và hấp thụ nguyên tử HH330 C2.5 Thoa, N.Huyền
CN Viết Động học các quá trình điện cực HH436 C2.6 Thiện, Dũng
6 16/12 2 SP Viết Hóa học các hợp chất thiên nhiên HH339 C1.5 Bách, Đại
SP Viết Tính chất và phương pháp nghiên cứu phức chất HH342 C1.6 Hòa, Hảo
CN Viết Động học ứng dụng HH440 C2.5 Vân, Bắc
2 19/12 2 SP Vấn đáp Sử dụng phương tiện trực quan và phương tiện kỹ thuật trong dạy học hóa học HH324 C2.6 Tiềm, Đại
CN Viết Hóa lí hữu cơ HH439 C2.5 Tuấn, Quang
4 21/12 2 SP Viết Điện hóa ứng dụng HH332 C2.6 Hạnh, Thoa
CN Viết Điện hóa ứng dụng HH441 C2.5 N.Huyền, Bách
5 22/12 2 CN Viết Nhiệt động học ứng dụng HH438 B2.4 Đ.Huyền, Lan
6 23/12 2 SP Viết Phân tích môi trường HH340 C1.5 Dũng, Hợp
CN Viết Xúc tác dị thể HH437 C1.6 S.Huyền, Lan
 
Trước mỗi môn thi sinh viên phải cập nhật lại thời gian thi, số báo danh, phòng thi
trên cổng thông tin đào tạo tín chỉ.
 
KHÓA 40
Thời gian Khối lớp Hình thức Tên học phần
học phần
Địa điểm Cán bộ coi thi (hỏi thi)
Thứ Ngày Ca thi
          Thời gian: 03 tuần (Từ 26/12/2016 đến 15/01/2017)
2 26/12 1+2 SP Viết Tư tưởng Hồ Chí Minh CT103 B: 2.1 đến 4.4.
C: 1.1 đến C45
Vân, Đại, Hảo, Hòa,
Nhung, Lan, Đ.Huyền
5 29/12 1,2,3,4 SP Vấn đáp Giảng dạy các chương mục quan trọng của hóa học phổ thông (PPDH2) HH404 B2.4 Việt Anh, Hảo, Tiềm, Đại
5 05/01 1,2,3,4 SP Vấn đáp Hóa môi trường (Hóa CN-MT2) HH317 B2.4 Khải, Quang, Tiềm, Duyến
5 12/01 1,2,3,4 SP Vấn đáp Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học chuyên ngành HH402 B2.4 Việt Anh, Hảo, Tiềm, Đại
                   
Trước mỗi môn thi sinh viên phải cập nhật lại thời gian thi, số báo danh, phòng thi
trên cổng thông tin đào tạo tín chỉ.
                                      
KHÓA 41
Giáo dục thể chất 3 thi ca 1 + Ca 2 + Ca 3 + Ca 4
các ngày (08,12,14,15, 16/12/2016)
 
Thời gian Khối lớp Hình thức Tên học phần
học phần
Địa điểm Cán bộ coi thi (hỏi thi)
Thứ Ngày Ca thi
          Thời gian: 03 tuần (Từ 28/11/2016 đến 18/12/2016)
2 28/11 1+2 SP Viết Lý luận chính trị 2 CT102 A: 1.1 đến A3.2.
B: 2.1 đến B4.4.
S.Huyền, Hương, Nhung, Tiềm, Quang
4 30/11 3+4 SP Viết Tâm lý 2 TL502 C: 1.1 đến C3.2 Vân, Đại, Hảo
6 02/12 2 SP Viết Đại cương và hiđrocacbon (HHC1) HH304 C1.5; C1.6; C2.5;
C2.6; B2.4
Tuấn, N.Huyền, Hạnh, Thiện, Duyến,
Dũng, Tiềm, Hòa, Hợp, Bắc
2 05/12 1     Ngoại ngữ 2   A: 1.1 đến A3.2.
B: 2.1 đến B4.4.
Nhung, Hương, Bách, Quang
2 SP Viết Hóa nông nghiệp HH369 C1.5; C1.6; C2.5; C2.6 Hương, Tuấn, Thoa, N.Huyền
Hạnh, Duyến, Thiện, S.Huyền
4 07/12 3+4 SP Viết Giáo dục học 2 GD502 B: 2.1 đến B4.4.
C: 1.1, 1.2.
S.Huyền, Dũng, Đ.Huyền
3 13/12 2 SP Viết Nhiệt động lực hóa học – Động hóa học và xúc tác (HL1) HH346 C1.5; C1.6; C2.5;
C2.6; B2.4
Bách, Vân, Thoa, Hảo, Đại,
Tiềm, Bắc, Quang, Thiện, Duyến
5 15/12 2 SP Viết Hóa học kim loại (HVC2) HH370 C1.5; C1.6; C2.5; b2.4 Thiện, Duyến, Tuấn, N.Huyền,
Dũng, Hạnh, Hương, Hợp
 
Trước mỗi môn thi sinh viên phải cập nhật lại thời gian thi, số báo danh, phòng
thi trên cổng thông tin đào tạo tín chỉ.
 

KHÓA 42
Giáo dục thể chất 1 thi ca 1 + Ca 2 + Ca 3 + Ca 4
các ngày (11,12/01/2017)
 
Thời gian Khối lớp Hình thức Tên học phần
học phần
Địa điểm Cán bộ coi thi (hỏi thi)
Thứ Ngày Ca thi
           Thời gian: 03 tuần (Từ 26/12/2016 đến 15/01/2017)
2 26/12 3 SP Viết Khoa học tự nhiên 1 KHTN1 C: 1.1, 1.2, 1.3. Vân, Đại
4 28/12 1 SP Viết Pháp luật đại cương PL101 C1.1 đến C3.4 Lan, Đ.Huyền, S.Huyền
6 30/12 2 SP Viết Xác suất thống kê TN205 A: 2.2, 2.3 Lan, Đ.Huyền
3 03/01 1 SP Viết Toán cao cấp A TO202 B2.4 Hưng, Thoa
03/01 2     Khoa học tự nhiên 2 KHTN2 C: 1.1, 1.2, 1.3. Hưng, Nhung
4 04/01 1,2     Tiếng Anh A2.1   B: 2.1 đến B 4.2 Hưng, Đ.Huyền
5 05/01 1 SP Viết Khoa học tự nhiên 3 KHTN3 C: 1.1, 1.2, 1.3. Hưng, Hảo
2 09/01 2 SP Viết Hóa học đại cương 1 HH366 B2.4; C1.5; C1.6 Hưng, Lan, Bắc
Hòa, Hương, N.Huyền
4 11/01 4 SP LT+TH Giáo dục thể chất 1   SVĐ Ký túc xá S1  
 
Trước mỗi môn thi sinh viên phải cập nhật lại thời gian thi, số báo danh, phòng thi
trên cổng thông tin đào tạo tín chỉ.
 
Quy định về xếp lịch thi theo ca, thời gian thi cho các ca:
   Ca 1: Từ 7h30 đến 9h30    Ca 2: Từ 9h45 đến 11h45     Ca 3: Từ 13h30 đến 15h30  
              Ca 4: Từ 15h45 đến 17h45    Ca 5: Từ 18h00 đến 20h00
                                                                                                        
                                       Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2016
Trưởng khoa
 
 
 
Đào Thị Việt Anh
 
 
 
 
Giáo vụ khoa
 
 
 
Hoàng Mạnh Toàn
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy nhập
  • Đang truy cập97
  • Máy chủ tìm kiếm6
  • Khách viếng thăm91
  • Hôm nay6,048
  • Tháng hiện tại25,553
  • Tổng lượt truy cập966,173
Allbum ảnh
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây