Chỉ tiêu Hóa lí

Thứ ba - 21/02/2017 09:54

 

Stt Chỉ tiêu xác định Tên thiết bị - hãng - model Cơ sở thực hiện
Nước uống
1 Màu sắc Máy đo quang phổ UVIS- 2450 Trong trường
2 Mùi vị Cảm quan  
3 pH (gửi mẫu tại phòng thử nghiệm) Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức Trong trường
4 pH (lấy mẫu tại hiện trường) Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức Trong trường
5 NH4, N-NH4+ Máy chưng cất đạm kjeldahl- UDK142 Trong trường
6 Nitrite (NO2-)  
Máy đo quang phổ UV 2450
 
Trong trường
7 Nitrate (NO3-)
8 Độ kiềm tổng Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức Trong trường
9 Độ cứng tổng  
Máy đo độ cứng Hanna – HI 96736
 
Ngoài trường
10 Độ cứng Ca
11 Độ cứng Mg
12 Sắt tổng (Fe2O3)  
Máy đo hàm lượng sắt trong nước Ferrometer 1000
 
Ngoài trường
13 Fe2+
14 Fe 3+
15 Cyanua (CN-) Bộ xác định hàm lượng Xyanua Behr – Đức - KTC-MR
 
Ngoài trường
16 Canxi Hệ thống sắc ký ion Ngoài trường
17 Độ đục Máy đo độ đục Hanna- HI98703 Ngoài trường
18  
Độ mặn/Cl-
Máy đo nồng độ Clo trong nước Chlorometer DUR
 
Ngoài trường
Nước thải
19 pH Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức Trong trường
20 Oxi hòa tan (DO) Dụng cụ phòng thí nghiệm Trong trường
21 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD) Máy phân tích BOD Trong trường
22 Nitrite Máy đo quang phổ UV- 2450 Trong trường
23 NH4+ Máy chưng cất đạm kjeldahl- UDK142 Trong trường
24 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Máy đo COD nhiều chỉ tiêu Ngoài trường
25 Xianua (CN-) Bộ xác định hàm lượng Xyanua Behr – Đức - KTC-MR
 
Ngoài trường
Nước sinh hoạt
26 Màu sắc Máy đo quang phổ UV- 2450 Trong trường
27 Mùi vị Bằng cảm quan  
28 Clo dư Thiết bị phòng thí nghiệm Trong trường
29 pH Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức Trong trường
30 NH4+ Máy chưng cất đạm kjeldahl- UDK142 Trong trường
31 Chỉ  số Pecmanganat Dụng cụ phòng thí nghiệm Trong trường
32 Sắt tổng số (Fe2O3)  
Máy đo hàm lượng sắt trong nước Ferrometer 1000
 
Ngoài trường
33 Fe2+
34 Fe3+
 35 Độ đục Máy đo độ đục Hanna- HI98703 Ngoài trường
36 Độ mặn Máy đo nồng độ Clo trong nước Chlorometer DUR
 
Ngoài trường
Đất, bùn
37 pH (H2O)  
Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức
 
Trong trường
38 pH (KCl)
39 pH (CaCl2)
40 Độ chua trao đổi (H+)
41 Tổng cation kiềm trao đổi Dụng cụ phòng thí nghiệm Trong trường
42 Độ mặn    
43 Dung lượng cation trao đổi hữu hiệu (CEC) Máy chưng cất đạm kjeldahl- UDK142 Trong trường
44 Chất hữu cơ :
+Mùn (OC)
+Acid Humic
+Acid Fulvic
Máy đo pH cầm tay - Windaus – Đức Trong trường
45 Nitơ :
+N tổng
+N-NH4(dễ tiêu)
+N-NO2
+N-NO3-
Máy chưng cất đạm kjeldahl- UDK142 Trong trường
46 Phospho:
+P tổng số
+P dễ tiêu
 
1.Thiết bị so màu
2.Máy đo quang phổ UV - 2450
Trong trường
47 Lưu huỳnh:
Lưu huỳnh tổng số
S-SO42-
 
 
Bộ cất quay chân không
 
 
Trong trường

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

VĂN BẢN MỚI

Vien_04

Nội quy PTN của Viện

Lượt xem:210 | lượt tải:0

Vien_03

Quy trình liên hệ

Lượt xem:194 | lượt tải:0

Vien_02

Sơ đồ Viện

Lượt xem:260 | lượt tải:15

Vien_01

Mẫu đơn

Lượt xem:240 | lượt tải:11
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây