Tủ khuếch đại tín hiệu

Thứ hai - 27/03/2017 14:26
QUY TRÌNH SỬ DỤNG TỔ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU
 
1. Thông số kỹ thuật
- Khuếch đại Lock-in hai kênh:
- Tín hiệu vào: đơn hoặc vi sai
- Độ nhạy: 2nV đến 1V
- Tín hiệu dòng: 106 – 108 V/A
- Trở kháng vào: Điện áp: 10MΩ+25pF, DC hoặc AC.
Dòng: 1kΩ
- Độ chính xác khuếch đại: ± 1%
- Nhiễu: 6 nV/√Hz at 1 kHz
0.13 pA/√Hz at 1 kHz (106 V/A)
0.013 pA/√Hz at 100 Hz (108 V/A)
- Lọc nguồn nuôi: 50/60 Hz và 100/120 Hz (Q = 4 )
- CMRR: 100 dB to 10 kHz, decreasing by 6 dB/oct above 10 kHz
- Dynamic reserve >100 dB (without prefilters).
- Độ ổn định <5 ppm/°C
- Sai số pha <1°
- Sai số <0.001°
 - Tính trực giao:  90° ± 0.001°
- Nhiễu pha:<0.0001° rms ở 1 kHz
- External ref. 0.005° rms ở 1 kHz (100 ms timeconstant, 12 dB/oct)
- Phase drift <0.01°/°C dưới 10 kHz,<0.1°/°C trên 10 kHz
- Nhiễu âm: 2F, 3F, ... nF đến 102 kHz (n < 19,999)
- Thời gian lấy mẫu (2 cycles + 5 ms) hoặc 40 ms.
- Tần số hoạt động 1 mHz đến 102.4 kHz
-   >100 dB dynamic reserve
- Độ ổn định 5 ppm/°C
- Độ phân giải  0.01 độ
- Hằng số thời gian 10ns đến 30 ks (up to 24 dB/oct rolloff)
- Độ chính xác: 25 ppm + 30 µHz
- Phân giải tần số 4½ số hoặc 0.1 mHz.
 Độ phân tán:  −80 dBc (f <10 kHz), −70 dBc (f >10 kHz) @ 1 Vrms
-Biên độ 0.004 to 5 Vrms ở 10 kΩ (phân giải 2 mV), 50 Ω trở kháng ra, dòng lớn nhất 50 mA ở 50 Ω.
- Độ chính xác biên độ: 1 %
- Độ ổn định 50 ppm/°C
- Tự động khuếch đại, pha, đảo và đặt offset.
- Tần số ra: Sine, TTL
- Hiển thị 2 kênh  4½ số,  40-segment LED bar graph.  Y, θ,
Y-noise, Aux 3 or Aux 4.  The display can also be any of these quantities divided by Aux 3 or Aux 4.
- Offset X, Y, R có thể đặt offset tới ±105 % của full scale.
- Mở rộng X, Y, R có thể tới 10×
hoặc 100×.
- Tham số 4½-số hiển thị  LED
- Đầu vào và đầu ra:
CH1 output X, R, X-noise, Aux 1 or Aux 2, (±10 V), updated at 512 Hz
CH2 output (SR830) Y, θ, Y-noise, Aux 3 or Aux 4, (±10 V), updated at 512 Hz
X, Y outputs In-phase and quadrature components (mặt sau) (±10 V), 256 kHz.
Aux. A/D inputs 4 BNC inputs, 16-bit, ±10 V, Độ phân giải 1 mV, lấy mẫu ở 512 Hz
Aux. D/A outputs 4 BNC outputs, 16-bit, ±10 V, phân giải 1 mV.
- Thông số chung:
Chuẩn ghép nối IEEE-488.2 và RS-232.
- Nguồn nuôi:  40 W, 100/120/220/240 VAC, 50/60 Hz
- Kích thước:  17" × 5.25" × 19.5" (WHD)
- Trọng lượng:  12 kg.
2. Chức năng
- Thường được dùng cho việc đo những tín hiệu yếu tuần hoàn trên một nền nhiễu lớn. Hoạt động tương tự như một mạch lọc tần số có dải lọc rất hẹp. Được sử dụng nhiều trong một số phép đo vật lý.
3. Quy trình thực hiện
  • Chuẩn bị mẫu, môi trường đo, kết nối mạch đo.
  • Bật máy.
  • Chọn chế độ, cài đặt các thông số đo thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính.
  • Chạy cho tín hiệu ổn định.
  • Điều khiển và quan sát tín hiệu thu được, lưu giữ dữ liệu.
  • Tắt máy.
  • Đưa mẫu ra khỏi mạch kết nối.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

VĂN BẢN MỚI

Vien_04

Nội quy PTN của Viện

Lượt xem:211 | lượt tải:0

Vien_03

Quy trình liên hệ

Lượt xem:195 | lượt tải:0

Vien_02

Sơ đồ Viện

Lượt xem:261 | lượt tải:15

Vien_01

Mẫu đơn

Lượt xem:241 | lượt tải:11
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây