|
||
THÔNG BÁO |
Căn cứ Công văn số 1586/BGDĐT-GDĐH ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tổ chức tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 505/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2 ban hành Quy chế tuyển sinh đại học của Trường ĐHSP Hà Nội 2;
Căn cứ Kế hoạch số 278/KH-ĐHSPHN2 ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 về việc triển khai công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2025;
Căn cứ Thông báo số 338/TB-ĐHSPHN2 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 về việc Tuyển sinh đại học chính quy năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1366/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2025 (sửa đổi lần 2);
Căn cứ Công văn số 4898/BGDĐT-GDĐH ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc điều chỉnh kế hoạch xét tuyển và lọc ảo năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 2099/QĐ-BGDĐT ngày 21 tháng 7 năm 2025 của của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học, cao đẳng năm 2025;
Căn cứ Thông báo số 415/TB-ĐHSPHN2 ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Trường ĐHSP Hà Nội 2 về việc thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 ngày 22 tháng 8 năm 2025 và Biên bản xác nhận kết quả xét tuyển và điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng năm 2025 của nhóm xét tuyển đại học khu vực miền Bắc;
Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025, cụ thể như sau:
TT |
Mã ngành |
Ngành tuyển sinh |
Điểm trúng tuyển (thang điểm 30) |
Tiêu chí phụ
|
I. Các ngành đào tạo cử nhân sư phạm |
||||
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
26.12 |
2 |
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
26.33 |
1 |
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
27.1 |
3 |
4 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
23.25 |
1 |
5 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
27.06 |
2 |
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
27.64 |
2 |
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
24.32 |
2 |
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
27.17 |
5 |
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
26.22 |
5 |
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
24.2 |
6 |
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
28.52 |
2 |
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
28.31 |
3 |
13 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27.2 |
4 |
14 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
24.71 |
3 |
15 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
28.03 |
8 |
II. Các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm |
||||
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25 |
11 |
2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23.78 |
3 |
3 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
26.68 |
22 |
4 |
7310630 |
Việt Nam học |
26.3 |
14 |
5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
21.75 |
4 |
6 |
7440122 |
Khoa học vật liệu |
22.95 |
1 |
7 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
24.7 |
7 |
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
21.6 |
5 |
9 |
7520301 |
Kĩ thuật hóa học |
22.09 |
2 |
10 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
20.25 |
2 |
Ghi chú: Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì sử dụng tiêu chí phụ xét theo thứ tự nguyện vọng từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).
Trân trọng./.
Nơi nhận: |
TM. HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG Trịnh Đình Vinh |