10-09-2015
| Mã ngành: D220330 | |||
| Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó: | |||
| - Khối kiến thức đại cương: | 21 tín chỉ | ||
| - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: | 64 tín chỉ | ||
| + Khối kiến thức của nhóm ngành: | 8 tín chỉ | ||
| + Khối kiến thức chuyên ngành: | 56 tín chỉ | ||
| - Khối kiến thức nghiệp vụ: | 38 tín chỉ | ||
| - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: | 7 tín chỉ | ||
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Số
TT
|
Môn học | Mã số |
Số tín chỉ |
Loại giờ tín chỉ | ||||
| Lên lớp | Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế | Tự học, tự nghiên cứu | ||||||
| Lý thuyết | Bài tập | Sêminar, thảo luận | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Khối kiến thức đại cương | 21 | ||||||
|
|
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) | CT101 | 2 | 21 | 18 | 60 | ||
|
|
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) | CT102 | 3 | 33 | 24 | 90 | ||
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) | CT103 | 2 | 21 | 18 | 60 | ||
|
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) | CT104 | 3 | 33 | 24 | 90 | ||
|
|
Ngoại ngữ 1 | TA101 | 3 | 30 | 15 | 75 | ||
|
|
Ngoại ngữ 2 | TA102 | 2 | 20 | 10 | 45 | ||
|
|
Ngoại ngữ 3 | TA103 | 2 | 20 | 10 | 45 | ||
|
|
Tin học | TH101 | 2 | 15 | 15 | 60 | ||
|
|
Pháp luật đại cương | PL101 | 2 | 20 | 10 | 60 | ||
|
|
Giáo dục thể chất 1 | TC101 | 1 | 30 | 15 | |||
|
|
Giáo dục thể chất 2 | TC102 | 1 | 30 | 15 | |||
|
|
Giáo dục thể chất 3 | TC103 | 1 | 30 | 15 | |||
| II | Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | 64 | ||||||
| II.1 | Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành | 08 | ||||||
|
|
Cơ sở văn hoá Việt Nam | VH201 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Mỹ học đại cương | VH833 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn bản Hán Nôm | VH802 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Cơ sở ngôn ngữ học | VH302 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| II.2 | Khối kiến thức chuyên ngành | 56 | ||||||
| Bắt buộc | 46 | |||||||
|
|
Văn học dân gian Việt Nam | VH403 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến hết thế kỷ XVII | VH404 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Việt Nam từ thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX | VH405 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến 1945 | VH406 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Việt Nam từ 1945 đến 1975 | VH803 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Việt Nam từ 1975 đến nay | VH804 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Ấn Độ - Nhật Bản – Đông Nam Á | VH410 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Nga | VH408 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Trung Quốc | VH411 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học phương Tây, Mỹ la tinh | VH409 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Nguyên lý lý luận văn học | VH805 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tác phẩm văn học và loại thể văn học | VH418 | 3 | 30 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiến trình văn học | VH419 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Ngữ âm tiếng Việt | VH412 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt | VH413 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt | VH414 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Phong cách học tiếng Việt | VH415 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Ngữ dụng học | VH416 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiếng Việt thực hành | VH102 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành | VH454 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Văn học so sánh | VH420 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn (Chọn các môn học thuộc 5 tự chọn sau) | 10 | |||||||
| Tự chọn 1: Những vấn đề chung (Chọn 1 trong 4 môn học sau) | 2 | |||||||
|
|
Tâm lí học sáng tạo nghệ thuật | VH443 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học dịch và vấn đề nghiên cứu văn học dịch ở Việt Nam | VH444 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học hậu hiện đại | VH445 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Việt Nam trong xu thế toàn cầu hoá | VH446 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn 2: Chuyên đề Văn học Việt Nam (chọn 1 trong 4 môn học sau) | 2 | |||||||
|
|
Thi pháp văn học dân gian | VH421 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Thi pháp văn học Việt Nam trung đại | VH422 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Thi pháp văn học Việt Nam hiện đại | VH423 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
VHVN đương đại | VH424 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn 3: Chuyên đề Ngôn ngữ (chọn 1 trong 4 môn học sau) | 2 | |||||||
|
|
Ngữ nghĩa học từ vựng | VH425 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Liên kết và mạch lạc trong văn bản | VH426 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Các bình diện ngữ nghĩa của câu và vấn đề dụng học | VH427 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiếp cận tác phẩm văn học từ góc độ ngôn ngữ | VH428 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn 4: Chuyên đề Lý luận văn học (chọn 1 trong 4 môn học sau) | 2 | |||||||
|
|
Thơ và một số quan niệm về thơ Việt Nam hiện đại | VH429 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Lý luận thể loại tiểu thuyết thế kỷ XX | VH430 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Những vấn đề lý luận của phê bình văn học | VH431 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Lý luận văn học 1945 - 1975 | VH432 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn 5: Chuyên đề văn học nước ngoài (Chọn 1 trong 4 môn học sau) | 2 | |||||||
|
|
Thi pháp thơ Đường | VH433 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Thi pháp truyện ngắn A.Sêkhôp | VH834 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Nghệ thuật truyện ngắn E.Hemingway | VH835 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiểu thuyết Nhật Bản hiện đại | VH436 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| III. | Khối kiến thức nghiệp vụ | 38 | ||||||
| Bắt buộc | 15 | |||||||
|
|
Phương pháp NCKH chuyên ngành | VH441 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Nghiệp vụ Biên tập xuất bản | VH448 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Chuyển thể tác phẩm văn học sang kịch bản điện ảnh | VH836 | 3 | 30 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Nghiệp vụ báo chí | VH450 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Nghiệp vụ truyền thông | VN307 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Kỹ năng thuyết trình | VN602 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn (Chọn 1 trong các tuỳ chọn từ tự chọn 6 cho đến tự chọn 10) | 16 | |||||||
| Tự chọn 6: Chuyên ngành văn học Việt Nam trung đại | 16 | |||||||
|
|
Giá trị văn chương Nguyễn Trãi đối với sự phát triển văn học dân tộc | VH501 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thể loại truyền kỳ trong văn học Việt Nam trung đại | VH502 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thi pháp Truyện Kiều | VH503 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thể loại tiểu thuyết chương hồi trong văn học Việt Nam trung đại | VH504 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thơ Nôm Đường luật trong văn học Việt Nam trung đại | VH505 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Thể kí trong văn học Việt Nam trung đại | VH506 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn 7: Chuyên ngành văn học Việt Nam hiện đại | 16 | |||||||
|
|
Truyện ngắn Việt Nam 1930 – 1945 | VH507 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Đóng góp của phong trào Thơ mới 1932 – 1945 đối với sự phát triển thơ ca dân tộc | VH508 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Tiểu thuyết Việt Nam từ 1945 đến nay | VH509 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Truyện ngắn Việt Nam từ 1945 đến nay | VH510 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Kí Việt Nam hiện đại | VH511 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Kịch Việt Nam hiện đại | VH512 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tự chọn 8: Chuyên ngành VHNN | 16 | |||||||
|
|
Văn xuôi Tiên Tần | VH513 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Tiểu thuyết Trung Quốc hiện đại | VH514 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thi pháp thơ Tagor | VH515 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiểu thuyết hiện thực Nga thế kỷ XIX | VH516 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiểu thuyết Phương Tây thế kỷ XIX | VH517 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Kịch cổ điển Pháp thế kỷ XVII | VH518 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
| Tự chọn 9: Chuyên ngành LLVH | 16 | |||||||
|
|
Thi pháp học | VH519 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thi pháp truyện | VH520 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thi pháp thơ | VH521 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thi pháp kịch | VH522 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Những tìm tòi theo hướng hiện đại chủ nghĩa của phong trào thơ mới ở giai đoạn cuối | VH523 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Vấn đề nghiên cứu phong cách một số tác giả VHVN hiện đại | VH524 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
| Tự chọn 10: Chuyên ngành Ngôn ngữ | 16 | |||||||
|
|
Ngôn ngữ báo chí | VH525 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Hệ thống vốn từ tiếng Việt và việc sử dụng từ trong hoạt động giao tiếp | VH526 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Câu trong văn xuôi Việt Nam hiện đại | VH527 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Thành ngữ và việc vận dụng thành ngữ trong văn bản nghệ thuật | VH528 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Từ láy và vai trò của từ láy trong thơ Nôm Đường luật | VH529 | 2 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Hành vi ngôn ngữ và việc sử dụng các hành vi ngôn ngữ trong truyện ngắn Việt Nam hiện đại | VH530 | 3 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
| Thực tập nghề | 7 | |||||||
|
|
Thực tập nghề 1 | VH608 | 3 | 135 | ||||
|
|
Thực tập nghề 2 | VH609 | 4 | 180 | ||||
| IV | Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế | 7 | ||||||
| Khóa luận tốt nghiệp | VH701 | 7 | 315 | |||||
| Các môn chuyên ngành thay thế | ||||||||
| Nhóm 1: (Chọn 1 trong 2 môn học sau): | 7 | |||||||
|
|
Văn học và các loại hình nghệ thuật | VH837 | 4 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
|
|
Những vấn đề cơ bản và hiện đại của lý luận văn học | VH838 | 4 | 30 | 15 | 15 | 75 | |
| Nhóm 2: (Chọn 2 trong số những môn học sau): | ||||||||
|
|
Ngôn ngữ và văn học | VH839 | 3 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Việt | VH840 | 3 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Văn học Minh – Thanh | VH841 | 3 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Kịch phi lý trong văn học Phương Tây thế kỷ XIX | VH842 | 3 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Thơ ca Việt Nam thời trung đại và định hướng tiếp nhận | VH843 | 3 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
|
|
Tiếp cận tác phẩm văn học Việt Nam hiện đại từ đặc trưng thể loại | VH844 | 3 | 15 | 15 | 15 | 45 | |
| Tổng cộng | 130 | |||||||

